Loài Forsythia viridissima thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Latvia, France, United States of America, nan, Switzerland, Russian Federation, China, Italy, Canada, Japan, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc lợi tiểu, thuốc giải độc, chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, furans, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Oleaceae
- Genus: Forsythia
- Species: Forsythia viridissima
- Scientific Name: Forsythia viridissima Lindl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Oleaceae - Genus: Forsythia - Species: Forsythia viridissima . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Latvia, France, United States of America, nan, Switzerland, Russian Federation, China, Italy, Canada, Japan, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Forsythia viridissima đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, furans, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Japan* | Thuốc lợi tiểu, Thuốc giải độc, Chống viêm |








