Fraxinus japonica

Loài Fraxinus japonica (Họ Oleaceae)

Loài Fraxinus japonica thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan, United States of America, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống viêm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aryltetralin lignans, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Fraxinus japonica thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan, United States of America, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống viêm, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aryltetralin lignans, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Lamiales
  • Family: Oleaceae
  • Genus: Fraxinus
  • Species: Fraxinus japonica
  • Scientific Name: Fraxinus japonica Bürger ex Wenz., 1883
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Japanese Ash]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Oleaceae - Genus: Fraxinus - Species: Fraxinus japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: China, nan, United States of America, Japan

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Fraxinus japonica đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aryltetralin lignans, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Aryltetralin lignans
Coumarins and derivatives
Furanoid lignans
Organooxygen compounds
Phenols
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chống viêm, Chất làm se