Loài Jasminum officinale thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Syrian Arab Republic, France, Switzerland, Chile, Mayotte, Spain, South Africa, Australia, Uruguay, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Jersey, Guernsey, Türkiye, United States of America, Pakistan, Italy, New Zealand, Greece. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dễ bị tổn thương, thuốc gây mê’, ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc gây mê, chất làm se, ma túy, thuốc an thần, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, nước hoa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, furanoid lignans, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Oleaceae
- Genus: Jasminum
- Species: Jasminum officinale
- Scientific Name: Jasminum officinale L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Common Jasmine, Jasminum vulgatius (L.) Lam.]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Oleaceae - Genus: Jasminum - Species: Jasminum officinale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Syrian Arab Republic, France, Switzerland, Chile, Mayotte, Spain, South Africa, Australia, Uruguay, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Jersey, Guernsey, Türkiye, United States of America, Pakistan, Italy, New Zealand, Greece
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Jasminum officinale đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, furanoid lignans, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | dễ bị tổn thương, Thuốc gây mê |
| Row1 | Elsewhere | Emmenagogue, Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Turkey | Thuốc gây mê, Chất làm se, Ma túy, Thuốc an thần, Thuốc bổ, dễ bị tổn thương, Nước hoa |









