Loài Ligustrum ovalifolium thuộc họ Oleaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Austria, Belgium, Germany, Spain, New Zealand, Italy, South Africa, Hungary, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Oleaceae
- Genus: Ligustrum
- Species: Ligustrum ovalifolium
- Scientific Name: Ligustrum ovalifolium Hassk.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Oleaceae - Genus: Ligustrum - Species: Ligustrum ovalifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Netherlands, Austria, Belgium, Germany, Spain, New Zealand, Italy, South Africa, Hungary, Norway, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Colombia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ligustrum ovalifolium đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, cầm máu |







