1.Tổng quan về thực vật
Họ Orchidaceae có tổng cộng 8 chi và 10 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row3 | Cypripedium | Cypripedium acaule, Cypripedium calceolus | 2 |
| Row4 | Dendrobium | Dendrobium moniliforme, Dendrobium nobile | 2 |
| Row0 | Bletilla | Bletilla striata | 1 |
| Row1 | Coelogyne | Coelogyne chinensis | 1 |
| Row2 | Cymbidium | Cymbidium aloifolium | 1 |
| Row5 | Eulophia | Eulophia nuda | 1 |
| Row6 | Gastrodia | Gastrodia elata | 1 |
| Row7 | Vanilla | Vanilla planifolia | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, France, United States of America, China, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium, Thailand, Paraguay, Myanmar, Hong Kong, unknown or invalid, Bangladesh, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Canada, Germany, Slovakia, Poland, Switzerland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Hungary, Denmark, Belarus, Bhutan, Colombia, Honduras, Brazil, Australia, Vanuatu, Solomon Islands, Tonga, Singapore, Cambodia, Liberia, Guam, Philippines, Fiji, Malaysia, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Réunion, Belize, Martinique, Madagascar, Sao Tome and Principe, Trinidad and Tobago, Guatemala, Costa Rica, Nicaragua, El Salvador
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Orchidaceae có tổng cộng 8 chi và 10 loài.đã phân lập và xác định được 561 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Orchidaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Orchidaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, US(Amerindian), Turkey, US, Japan, Chinese, India, Egypt, Haiti, Mexico sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính giờ mở cửa, cầm máu, gây nôn, thuốc bổ, thuốc kích thích tình dục, thuốc an thần, chống viêm, dạ dày, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, chất kích thích, thuốc chống ho. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Dendrobium nobile (3 chứng và bệnh), Vanilla planifolia (3 chứng và bệnh), Bletilla striata (2 chứng và bệnh), Cypripedium calceolus (2 chứng và bệnh), Gastrodia elata (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Orchidaceae có thể điều trị là thuốc bổ (4 loài), thuốc kích thích tình dục (3 loài), chống viêm (1 loài), cầm máu (1 loài), dạ dày (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Bletilla | China - (Bletilla striata - giờ mở cửa), Elsewhere - (Bletilla striata - cầm máu) |
| Row1 | Coelogyne | China - (Coelogyne chinensis - thuốc chống ho) |
| Row2 | Cymbidium | Elsewhere - (Cymbidium aloifolium - gây nôn) |
| Row3 | Cypripedium | US(Amerindian) - (Cypripedium acaule - thuốc bổ), Turkey - (Cypripedium calceolus - thuốc kích thích tình dục), US - (Cypripedium calceolus - thuốc an thần) |
| Row4 | Dendrobium | Elsewhere - (Dendrobium moniliforme - thuốc bổ), Japan - (Dendrobium moniliforme - thuốc bổ), China - (Dendrobium nobile - chống viêm), Chinese - (Dendrobium nobile - dạ dày), Elsewhere - (Dendrobium nobile - thuốc bổ) |
| Row5 | Eulophia | India - (Eulophia nuda - thuốc tẩy giun) |
| Row6 | Gastrodia | China - (Gastrodia elata - thuốc kích thích tình dục), Japan - (Gastrodia elata - thuốc bổ) |
| Row7 | Vanilla | Egypt - (Vanilla planifolia - thuốc kích thích tình dục), Haiti - (Vanilla planifolia - dễ bị tổn thương), Mexico - (Vanilla planifolia - chất kích thích) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Bletilla striata | Loài Bletilla striata (Họ Orchidaceae) | Loài Bletilla striata thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, United States of America, China, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giờ mở cửa, làm dịu, cầm máu’, ‘elsewhere: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, anthracenes, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, stilbenes, tannins. |
|
Cymbidium aloifolium | Loài Cymbidium aloifolium (Họ Orchidaceae) | Loài Cymbidium aloifolium thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Paraguay, United States of America, Myanmar, China, Hong Kong, unknown or invalid, Bangladesh, India, Nepal, Netherlands, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc nhuận tràng, làm dịu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
Cypripedium acaule | Loài Cypripedium acaule (Họ Orchidaceae) | Loài Cypripedium acaule thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): thuốc bổ, lo lắng, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Cypripedium calceolus | Loài Cypripedium calceolus (Họ Orchidaceae) | Loài Cypripedium calceolus thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, nan, Poland, Switzerland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Hungary, Denmark, Belarus, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, lo lắng, buồn ngủ, chất kích thích, thuốc bổ, có mùi hôi’, ‘us: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm phenanthrenes and derivatives. |
|
Dendrobium moniliforme | Loài Dendrobium moniliforme (Họ Orchidaceae) | Loài Dendrobium moniliforme thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, India, Korea, Republic of, Bhutan, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘japan: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 74 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, furanoid lignans, furopyrans, lignan glycosides, naphthopyrans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
Dendrobium nobile | Loài Dendrobium nobile (Họ Orchidaceae) | Loài Dendrobium nobile thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, United States of America, Chinese Taipei, China, Colombia, Honduras, unknown or invalid, Canada, Korea, Republic of, India, Bhutan, Brazil, Australia, Netherlands, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chống viêm, thuốc an thần, người nói tiếng nói, dạ dày, dạ dày, thuốc bổ, người nói tiếng nói’, ‘chinese: dạ dày, thuốc bổ’, ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 111 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, fluorenes, furanoid lignans, indoles and derivatives, lactones, lignan glycosides, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, stilbenes, tannins. |
|
|
Eulophia nuda | Loài Eulophia nuda (Họ Orchidaceae) | Loài Eulophia nuda thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Vanuatu, Nepal, Bhutan, Solomon Islands, Tonga, Singapore, Sri Lanka, unknown or invalid, Cambodia, Liberia, Indonesia, Myanmar, India, Viet Nam, Guam, Thailand, Philippines, China, Fiji, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, stilbenes. |
|
|
Gastrodia elata | Loài Gastrodia elata (Họ Orchidaceae) | Loài Gastrodia elata thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Chinese Taipei, Japan, Bhutan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, thuốc bổ’, ‘japan: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 16 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, depsides and depsidones, diarylheptanoids, diazines, fatty acyls, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, purine nucleosides, pyrimidine nucleosides, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
Pholidota chinensis | Loài Pholidota chinensis (Họ Orchidaceae) | Loài Pholidota chinensis thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Hong Kong, unknown or invalid, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, chất làm lạnh, người nói tiếng nói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, benzoxepines, fatty acyls, naphthalenes, phenanthrenes and derivatives, stilbenes. |
|
Vanilla planifolia | Loài Vanilla planifolia (Họ Orchidaceae) | Loài Vanilla planifolia thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Gabon, Réunion, Belize, Martinique, Australia, Madagascar, Indonesia, Sao Tome and Principe, Trinidad and Tobago, Honduras, Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Nicaragua, Italy, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, chất kích thích, thuốc bổ’, ‘haiti: dễ bị tổn thương’, ‘mexico: chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 106 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrans, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |







