Họ Orchidaceae

Họ Orchidaceae gồm Bletilla, Cymbidium, Cypripedium, Dendrobium, Eulophia, Gastrodia, Vanilla, Coelogyne chi và 10 loài được sử dụng ở 11vùng lãnh thổ điều trị 12chứng và bệnh.

Họ Orchidaceae gồm8 chi và 10loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 11 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc bổ (4 loài), thuốc kích thích tình dục (3 loài), chống viêm (1 loài), cầm máu (1 loài), dạ dày (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Dendrobium nobile* (3 chứng và bệnh), Vanilla planifolia (3 chứng và bệnh), Bletilla striata (2 chứng và bệnh), Cypripedium calceolus (2 chứng và bệnh), Gastrodia elata (2 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Dendrobium nobile ( 111 hoạt chất), Vanilla planifolia ( 106 hoạt chất), Bletilla striata ( 98 hoạt chất), Gastrodia elata ( 82 hoạt chất), Dendrobium moniliforme ( 74 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Dendrobium nobile
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Orchidaceae có tổng cộng 8 chi và 10 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row3 Cypripedium Cypripedium acaule, Cypripedium calceolus 2
Row4 Dendrobium Dendrobium moniliforme, Dendrobium nobile 2
Row0 Bletilla Bletilla striata 1
Row1 Coelogyne Coelogyne chinensis 1
Row2 Cymbidium Cymbidium aloifolium 1
Row5 Eulophia Eulophia nuda 1
Row6 Gastrodia Gastrodia elata 1
Row7 Vanilla Vanilla planifolia 1

Phân bố họ trên thế giới: nan, France, United States of America, China, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium, Thailand, Paraguay, Myanmar, Hong Kong, unknown or invalid, Bangladesh, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Canada, Germany, Slovakia, Poland, Switzerland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Hungary, Denmark, Belarus, Bhutan, Colombia, Honduras, Brazil, Australia, Vanuatu, Solomon Islands, Tonga, Singapore, Cambodia, Liberia, Guam, Philippines, Fiji, Malaysia, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Réunion, Belize, Martinique, Madagascar, Sao Tome and Principe, Trinidad and Tobago, Guatemala, Costa Rica, Nicaragua, El Salvador

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Orchidaceae có tổng cộng 8 chi và 10 loài.đã phân lập và xác định được 561 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Orchidaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0113917
LTS0204616
LTS0272507
LTS0094258
LTS0243169

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O
c1cc()c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
O=C1c2ccccc2C(c3c1ccc(c3))=O
c1ccc2c3c1-c4ccccc4CC3NCC2
Oc1ccc(cc1O)CC2c3c(cc(c(c3)O)OC)CCN2C
COc1ccc(cc1*)CC2NCCc3c2cccc3
COc1c(*)cc(cc1)CCNCCc2ccccc2
COc1cc2c(cc1O)C(Cc3cccc(c3)O)N(CC2)C
COc1ccc(cc1O)CC2c3c(cc(c(c3)O)OC)CCN2C
c1cc2c(cc1)C(c3ccccc3)C(C(=C2)C)C
CCC1(CCCN2C1C(CC2)(C(=C(=O)C)*)c3ccccc3)C
C(CCC1()CCCC2=C3C1CC(C3CC2)C(=O)OC)(C)*
O=C(O)c1cc(O)c(c(c1)O)O
=C()c1ccccc1
**C(=*)c1ccccc1
**c1ccccc1
*=Cc1ccccc1
=c1ccccc1

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Orchidaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, US(Amerindian), Turkey, US, Japan, Chinese, India, Egypt, Haiti, Mexico sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính giờ mở cửa, cầm máu, gây nôn, thuốc bổ, thuốc kích thích tình dục, thuốc an thần, chống viêm, dạ dày, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, chất kích thích, thuốc chống ho. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Dendrobium nobile (3 chứng và bệnh), Vanilla planifolia (3 chứng và bệnh), Bletilla striata (2 chứng và bệnh), Cypripedium calceolus (2 chứng và bệnh), Gastrodia elata (2 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Orchidaceae có thể điều trị là thuốc bổ (4 loài), thuốc kích thích tình dục (3 loài), chống viêm (1 loài), cầm máu (1 loài), dạ dày (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Bletilla China - (Bletilla striata - giờ mở cửa), Elsewhere - (Bletilla striata - cầm máu)
Row1 Coelogyne China - (Coelogyne chinensis - thuốc chống ho)
Row2 Cymbidium Elsewhere - (Cymbidium aloifolium - gây nôn)
Row3 Cypripedium US(Amerindian) - (Cypripedium acaule - thuốc bổ), Turkey - (Cypripedium calceolus - thuốc kích thích tình dục), US - (Cypripedium calceolus - thuốc an thần)
Row4 Dendrobium Elsewhere - (Dendrobium moniliforme - thuốc bổ), Japan - (Dendrobium moniliforme - thuốc bổ), China - (Dendrobium nobile - chống viêm), Chinese - (Dendrobium nobile - dạ dày), Elsewhere - (Dendrobium nobile - thuốc bổ)
Row5 Eulophia India - (Eulophia nuda - thuốc tẩy giun)
Row6 Gastrodia China - (Gastrodia elata - thuốc kích thích tình dục), Japan - (Gastrodia elata - thuốc bổ)
Row7 Vanilla Egypt - (Vanilla planifolia - thuốc kích thích tình dục), Haiti - (Vanilla planifolia - dễ bị tổn thương), Mexico - (Vanilla planifolia - chất kích thích)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Bletilla striata Loài Bletilla striata (Họ Orchidaceae) Loài Bletilla striata thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, United States of America, China, Chinese Taipei, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giờ mở cửa, làm dịu, cầm máu’, ‘elsewhere: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, anthracenes, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, stilbenes, tannins.
Cymbidium aloifolium Loài Cymbidium aloifolium (Họ Orchidaceae) Loài Cymbidium aloifolium thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Paraguay, United States of America, Myanmar, China, Hong Kong, unknown or invalid, Bangladesh, India, Nepal, Netherlands, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, thuốc nhuận tràng, làm dịu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Cypripedium acaule Loài Cypripedium acaule (Họ Orchidaceae) Loài Cypripedium acaule thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): thuốc bổ, lo lắng, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Cypripedium calceolus Loài Cypripedium calceolus (Họ Orchidaceae) Loài Cypripedium calceolus thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, nan, Poland, Switzerland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Hungary, Denmark, Belarus, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, lo lắng, buồn ngủ, chất kích thích, thuốc bổ, có mùi hôi’, ‘us: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm phenanthrenes and derivatives.
Dendrobium moniliforme Loài Dendrobium moniliforme (Họ Orchidaceae) Loài Dendrobium moniliforme thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, India, Korea, Republic of, Bhutan, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘japan: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 74 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, furanoid lignans, furopyrans, lignan glycosides, naphthopyrans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Dendrobium nobile Loài Dendrobium nobile (Họ Orchidaceae) Loài Dendrobium nobile thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, United States of America, Chinese Taipei, China, Colombia, Honduras, unknown or invalid, Canada, Korea, Republic of, India, Bhutan, Brazil, Australia, Netherlands, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chống viêm, thuốc an thần, người nói tiếng nói, dạ dày, dạ dày, thuốc bổ, người nói tiếng nói’, ‘chinese: dạ dày, thuốc bổ’, ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 111 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, fluorenes, furanoid lignans, indoles and derivatives, lactones, lignan glycosides, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, stilbenes, tannins.
Eulophia nuda Loài Eulophia nuda (Họ Orchidaceae) Loài Eulophia nuda thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Vanuatu, Nepal, Bhutan, Solomon Islands, Tonga, Singapore, Sri Lanka, unknown or invalid, Cambodia, Liberia, Indonesia, Myanmar, India, Viet Nam, Guam, Thailand, Philippines, China, Fiji, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, stilbenes.
Gastrodia elata Loài Gastrodia elata (Họ Orchidaceae) Loài Gastrodia elata thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Chinese Taipei, Japan, Bhutan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, thuốc bổ’, ‘japan: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 16 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, depsides and depsidones, diarylheptanoids, diazines, fatty acyls, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, purine nucleosides, pyrimidine nucleosides, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Pholidota chinensis Loài Pholidota chinensis (Họ Orchidaceae) Loài Pholidota chinensis thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Hong Kong, unknown or invalid, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, chất làm lạnh, người nói tiếng nói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, benzoxepines, fatty acyls, naphthalenes, phenanthrenes and derivatives, stilbenes.
Vanilla planifolia Loài Vanilla planifolia (Họ Orchidaceae) Loài Vanilla planifolia thuộc họ Orchidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Gabon, Réunion, Belize, Martinique, Australia, Madagascar, Indonesia, Sao Tome and Principe, Trinidad and Tobago, Honduras, Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Nicaragua, Italy, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, chất kích thích, thuốc bổ’, ‘haiti: dễ bị tổn thương’, ‘mexico: chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 106 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrans, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
No matching items