1.Tổng quan về thực vật
Họ Oxalidaceae có tổng cộng 2 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Averrhoa | Averrhoa carambola | 1 |
| Row1 | Biophytum | Biophytum sensitivum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Benin, Cayman Islands, Saint Lucia, Nepal, Côte d’Ivoire, French Polynesia, Sri Lanka, Seychelles, Singapore, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bangladesh, Barbados, Angola, Belize, Australia, Panama, Indonesia, Trinidad and Tobago, Nigeria, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), China, Dominican Republic, Malaysia, Canada, Ecuador, Puerto Rico, Macao, Honduras, Congo, Democratic Republic of the
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Oxalidaceae có tổng cộng 2 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Oxalidaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Oxalidaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, Kembola, India, Philippines sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính người nói tiếng nói, thuốc chống tiêu chảy, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Averrhoa carambola (2 chứng và bệnh), Biophytum sensitivum (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Oxalidaceae có thể điều trị là dễ bị tổn thương (1 loài), người nói tiếng nói (1 loài), thuốc chống tiêu chảy (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Averrhoa | China - (Averrhoa carambola - người nói tiếng nói), Elsewhere - (Averrhoa carambola - thuốc chống tiêu chảy), Kembola - (Averrhoa carambola - người nói tiếng nói) |
| Row1 | Biophytum | India - (Biophytum sensitivum - thuốc lợi tiểu), Philippines - (Biophytum sensitivum - dễ bị tổn thương) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Averrhoa carambola | Loài Averrhoa carambola (Họ Oxalidaceae) | Loài Averrhoa carambola thuộc họ Oxalidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Cayman Islands, Saint Lucia, Nepal, Côte d’Ivoire, French Polynesia, Sri Lanka, Seychelles, Singapore, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bangladesh, Barbados, Angola, Belize, Australia, Panama, Indonesia, Trinidad and Tobago, Nigeria, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), China, Dominican Republic, Malaysia, Canada, Ecuador, Puerto Rico, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: người nói tiếng nói’, ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy’, ‘kembola: người nói tiếng nói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 85 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzothiazoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyridines and derivatives, quinolines and derivatives. |
|
|
Biophytum sensitivum | Loài Biophytum sensitivum (Họ Oxalidaceae) | Loài Biophytum sensitivum thuộc họ Oxalidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Philippines, Chinese Taipei, China, Honduras, India, Indonesia, Sri Lanka, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc lợi tiểu’, ‘philippines: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
