Loài Corydalis govaniana thuộc họ Papaveraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Pakistan, unknown or invalid, Afghanistan, India, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm aporphines, carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds, phthalide isoquinolines, protoberberine alkaloids and derivatives, protopine alkaloids, tetrahydroisoquinolines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Papaveraceae
- Genus: Corydalis
- Species: Corydalis govaniana
- Scientific Name: Corydalis govaniana Wall.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Papaveraceae - Genus: Corydalis - Species: Corydalis govaniana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Pakistan, unknown or invalid, Afghanistan, India, Nepal
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Corydalis govaniana đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm aporphines, carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds, phthalide isoquinolines, protoberberine alkaloids and derivatives, protopine alkaloids, tetrahydroisoquinolines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ |









