Loài Sanguinaria canadensis thuộc họ Papaveraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, gây nôn, emmenagogue, ma túy, chất kích thích, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, sternutatory, thuốc an thần, thuốc long đờm’, ‘us: gây nôn, thuốc long đờm, thuốc long đờm, chất kích thích, thuốc bổ, chất độc’, ‘us(amerindian): mỹ phẩm, gây nôn, thuốc bổ, gây nôn, ma túy, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzophenanthridine alkaloids, prenol lipids, protoberberine alkaloids and derivatives, protopine alkaloids, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Papaveraceae
- Genus: Sanguinaria
- Species: Sanguinaria canadensis
- Scientific Name: Sanguinaria canadensis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Sanguinaria canadensis, Sanguinaria canadensis]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Papaveraceae - Genus: Sanguinaria - Species: Sanguinaria canadensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sanguinaria canadensis đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzophenanthridine alkaloids, prenol lipids, protoberberine alkaloids and derivatives, protopine alkaloids, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Thuốc kích thích tình dục, gây nôn, Emmenagogue, Ma túy, Chất kích thích, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng, Sternutatory, Thuốc an thần, Thuốc long đờm |
| Row1 | US | gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc long đờm, Chất kích thích, Thuốc bổ, Chất độc |
| Row2 | US(Amerindian) | mỹ phẩm, gây nôn, Thuốc bổ, gây nôn, Ma túy, Chất kích thích |








