Họ Parnassiaceae

Họ Saxifragaceae gồm Parnassia chi và 1 loài được sử dụng ở 3vùng lãnh thổ điều trị 3chứng và bệnh.

Họ Saxifragaceae gồm1 chi và 1loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 3 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm chất làm se (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc trợ tim (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Parnassia palustris* (3 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Parnassia palustris ( 6 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Parnassia palustris
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Saxifragaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Parnassia Parnassia palustris 1

Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Netherlands, Spain, Chinese Taipei, Sweden, Belarus, Mongolia, Iceland, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Ireland

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Saxifragaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Saxifragaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0032845
LTS0093095
LTS0182501
LTS0211340
LTS0241372

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Saxifragaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Turkey, ain sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc an thần, chất làm se, thuốc trợ tim. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Parnassia palustris (3 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Saxifragaceae có thể điều trị là chất làm se (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc trợ tim (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Parnassia Elsewhere - (Parnassia palustris - thuốc an thần), Turkey - (Parnassia palustris - chất làm se), ain - (Parnassia palustris - thuốc trợ tim)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Parnassia palustris Loài Parnassia palustris (Họ Parnassiaceae) Loài Parnassia palustris thuộc họ Parnassiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Netherlands, Spain, Chinese Taipei, Sweden, Belarus, Mongolia, Iceland, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, Denmark, Austria, Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc an thần, chất làm se’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, lo lắng, thuốc an thần’, ‘ain: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
No matching items