Loài Harpagophytum procumbens thuộc họ Pedaliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Germany, nan, United States of America, Zambia, Mozambique, unknown or invalid, South Africa, Botswana, Angola, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Pedaliaceae
- Genus: Harpagophytum
- Species: Harpagophytum procumbens
- Scientific Name: Harpagophytum procumbens (Burch.) DC. ex Meisn.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Devil’s claw]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pedaliaceae - Genus: Harpagophytum - Species: Harpagophytum procumbens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Namibia, Germany, nan, United States of America, Zambia, Mozambique, unknown or invalid, South Africa, Botswana, Angola, Zimbabwe
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Harpagophytum procumbens đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |















