Phyllanthus engleri

Loài Phyllanthus engleri (Họ Phyllanthaceae)

Loài Phyllanthus engleri thuộc họ Phyllanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Tanzania, United Republic of, Zambia, Mozambique, South Africa, Kenya, Côte d’Ivoire, Congo, Democratic Republic of the, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘tanzania: chất độc, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Phyllanthus engleri thuộc họ Phyllanthaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Tanzania, United Republic of, Zambia, Mozambique, South Africa, Kenya, Côte d’Ivoire, Congo, Democratic Republic of the, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘tanzania: chất độc, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Phyllanthaceae
  • Genus: Phyllanthus
  • Species: Phyllanthus engleri
  • Scientific Name: Phyllanthus engleri Pax
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Phyllanthus - Species: Phyllanthus engleri . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Tanzania, United Republic of, Zambia, Mozambique, South Africa, Kenya, Côte d’Ivoire, Congo, Democratic Republic of the, Zimbabwe

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Phyllanthus engleri đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Tanzania Chất độc, chất gây say