1.Tổng quan về thực vật
Họ Phytolaccaceae có tổng cộng 3 chi và 9 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Phytolacca | Phytolacca acinosa, Phytolacca americana, Phytolacca dioica, Phytolacca dodecandra, Phytolacca icosandra, Phytolacca japonica, Phytolacca rivinoides | 7 |
| Row0 | Petiveria | Petiveria alliacea | 1 |
| Row2 | Rivina | Rivina humilis | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Haiti, Saint Lucia, Cuba, Jamaica, Guadeloupe, Mexico, Colombia, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Paraguay, Virgin Islands (U.S.), Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, France, Germany, Slovakia, Poland, Switzerland, China, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, New Zealand, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria, Belgium, nan, Cabo Verde, Spain, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Georgia, Italy, Greece, Monaco, Uruguay, Tunisia, Türkiye, Bolivia (Plurinational State of), Algeria, Morocco, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Ghana, Gabon, Rwanda, unknown or invalid, Angola, Cameroon, Madagascar, Sao Tome and Principe, Nigeria, Mozambique, Zimbabwe, Congo, Democratic Republic of the, Eritrea, Equatorial Guinea, Ethiopia, Uganda, Burundi, Malaysia, Guinea, Eswatini, Indonesia, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Belize, Trinidad and Tobago, Guatemala, Bahamas, Sri Lanka, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, Philippines
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Phytolaccaceae có tổng cộng 3 chi và 9 loài.đã phân lập và xác định được 490 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Phytolaccaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Phytolaccaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Dominican Republic, Elsewhere, Guatemala, Haiti, Latin America, Mexico, Trinidad, Venezuela, China, Turkey, US, US(Appalachia), ain, Ethiopia, Mexico(Chinantec), Colombia, Peru, Australia sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính emmenagogue, thuốc phá thai, chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc giải độc, chất độc, diệt khuẩn, gây nôn, thuốc nhuận tràng, xà phòng, ma túy, thuốc diệt cá, thuốc bổ. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Petiveria alliacea (5 chứng và bệnh), Phytolacca americana (4 chứng và bệnh), Phytolacca icosandra (4 chứng và bệnh), Phytolacca rivinoides (3 chứng và bệnh), Phytolacca acinosa (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Phytolaccaceae có thể điều trị là chất độc (4 loài), thuốc lợi tiểu (3 loài), xà phòng (3 loài), gây nôn (2 loài), có mùi hôi (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Petiveria | Dominican Republic - (Petiveria alliacea - emmenagogue), Elsewhere - (Petiveria alliacea - thuốc phá thai), Guatemala - (Petiveria alliacea - emmenagogue), Haiti - (Petiveria alliacea - chất khử trùng), Latin America - (Petiveria alliacea - thuốc phá thai), Mexico - (Petiveria alliacea - thuốc lợi tiểu), Trinidad - (Petiveria alliacea - thuốc phá thai), Venezuela - (Petiveria alliacea - có mùi hôi) |
| Row1 | Phytolacca | China - (Phytolacca acinosa - thuốc giải độc), Elsewhere - (Phytolacca acinosa - chất độc), China - (Phytolacca americana - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Phytolacca americana - diệt khuẩn), Turkey - (Phytolacca americana - gây nôn), US - (Phytolacca americana - gây nôn), US(Appalachia) - (Phytolacca americana - gây nôn), ain - (Phytolacca americana - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Phytolacca dioica - chất độc), Ethiopia - (Phytolacca dodecandra - xà phòng), Dominican Republic - (Phytolacca icosandra - gây nôn), Guatemala - (Phytolacca icosandra - chất độc), Haiti - (Phytolacca icosandra - ma túy), Mexico - (Phytolacca icosandra - xà phòng, gây nôn), Mexico(Chinantec) - (Phytolacca icosandra - xà phòng), Elsewhere - (Phytolacca japonica - thuốc lợi tiểu), Colombia - (Phytolacca rivinoides - thuốc diệt cá), Elsewhere - (Phytolacca rivinoides - xà phòng), Peru - (Phytolacca rivinoides - thuốc bổ) |
| Row2 | Rivina | Australia - (Rivina humilis - chất độc) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Petiveria alliacea | Loài Petiveria alliacea (Họ Phytolaccaceae) | Loài Petiveria alliacea thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Saint Lucia, Cuba, Jamaica, Guadeloupe, Mexico, Colombia, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Paraguay, Virgin Islands (U.S.), Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: emmenagogue, thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: thuốc phá thai, thuốc kích thích tình dục, chất chống kích ứng, ecbolic, emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc trừ sâu, có mùi hôi, emmenagogue, thuốc tẩy giun, thuốc lợi tiểu’, ‘guatemala: emmenagogue’, ‘haiti: chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc an thần, thuốc tẩy giun, có mùi hôi’, ‘latin america: thuốc phá thai, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, có mùi hôi, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, ecbolic, có mùi hôi, thuốc tẩy giun, emmenagogue, thuốc long đờm, có mùi hôi’, ‘trinidad: thuốc phá thai, chất chống kích ứng, thuốc phá thai’, ‘venezuela: có mùi hôi, thuốc phá thai, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 63 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, azoles, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organic disulfides, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
|
Phytolacca acinosa | Loài Phytolacca acinosa (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca acinosa thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, Poland, Switzerland, China, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovenia, New Zealand, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc, chất độc, thuốc tẩy giun, chất gây ảo giác, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: chất độc, ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 120 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, betalains, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Phytolacca americana | Loài Phytolacca americana (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca americana thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Switzerland, Cabo Verde, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Brazil, Argentina, Georgia, United States of America, China, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất kích thích, ma túy’, ‘us: gây nôn, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, sinh nguyên phân, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): gây nôn’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 188 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzodioxanes, betalains, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, peptidomimetics, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Phytolacca dioica | Loài Phytolacca dioica (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca dioica thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Monaco, Spain, Mexico, South Africa, Australia, Uruguay, Tunisia, Portugal, Brazil, Peru, Türkiye, Argentina, Bolivia (Plurinational State of), Algeria, Italy, New Zealand, Greece, Morocco. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Phytolacca dodecandra | Loài Phytolacca dodecandra (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca dodecandra thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Ghana, Gabon, Rwanda, unknown or invalid, South Africa, Angola, Cameroon, Madagascar, Sao Tome and Principe, Nigeria, Mozambique, Zimbabwe, Congo, Democratic Republic of the, Eritrea, Equatorial Guinea, Ethiopia, Uganda, Burundi, Malaysia, Congo, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ethiopia: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 62 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Phytolacca icosandra | Loài Phytolacca icosandra (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca icosandra thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Spain, Costa Rica, Mexico, Honduras, Colombia, Chinese Taipei, South Africa, New Zealand, Ecuador, Australia, Eswatini, Indonesia, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: gây nôn’, ‘guatemala: chất độc, xà phòng’, ‘haiti: ma túy, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, prenol lipids. |
|
Phytolacca japonica | Loài Phytolacca japonica (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca japonica thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, nan, China, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, organonitrogen compounds. |
|
Phytolacca octandra | Loài Phytolacca octandra (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca octandra thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico, Honduras, South Africa, New Zealand, Australia, Eswatini, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu’, ‘mexico(chinantec): xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, prenol lipids. |
|
Phytolacca rivinoides | Loài Phytolacca rivinoides (Họ Phytolaccaceae) | Loài Phytolacca rivinoides thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Jamaica, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Belize, Panama, Trinidad and Tobago, Honduras, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘colombia: thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: xà phòng’, ‘peru: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Rivina humilis | Loài Rivina humilis (Họ Phytolaccaceae) | Loài Rivina humilis thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bahamas, Jamaica, Sri Lanka, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, South Africa, Belize, Australia, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Paraguay, India, Brazil, Costa Rica, Argentina, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, Uganda, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘australia: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. |







