Phytolacca americana

Loài Phytolacca americana (Họ Phytolaccaceae)

Loài Phytolacca americana thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Switzerland, Cabo Verde, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Brazil, Argentina, Georgia, United States of America, China, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất kích thích, ma túy’, ‘us: gây nôn, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, sinh nguyên phân, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): gây nôn’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 188 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzodioxanes, betalains, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, peptidomimetics, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Phytolacca americana thuộc họ Phytolaccaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Switzerland, Cabo Verde, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Brazil, Argentina, Georgia, United States of America, China, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, gây nôn’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất kích thích, ma túy’, ‘us: gây nôn, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, sinh nguyên phân, thuốc đắp’, ‘us(appalachia): gây nôn’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 188 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzodioxanes, betalains, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, peptidomimetics, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Caryophyllales
  • Family: Phytolaccaceae
  • Genus: Phytolacca
  • Species: Phytolacca americana
  • Scientific Name: Phytolacca americana L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [pokeweed, American pokeweed]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Phytolaccaceae - Genus: Phytolacca - Species: Phytolacca americana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: France, nan, Switzerland, Cabo Verde, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Brazil, Argentina, Georgia, United States of America, China, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Austria

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Phytolacca americana đã phân lập và xác định được 188 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzodioxanes, betalains, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, peptidomimetics, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzodioxanes
Betalains
Carboxylic acids and derivatives
Flavonoids
Indoles and derivatives
Organonitrogen compounds
Organooxygen compounds
Peptidomimetics
Phenols
Prenol lipids
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Thuốc lợi tiểu, gây nôn
Row1 Elsewhere diệt khuẩn, Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng
Row2 Turkey gây nôn, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Chất kích thích, Ma túy
Row3 US gây nôn, Chất độc, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, sinh nguyên phân, Thuốc đắp
Row4 US(Appalachia) gây nôn
Row5 ain Thuốc nhuận tràng