Loài Larix sibirica thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Iceland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Kazakhstan, Norway, Canada, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất khử trùng, thuốc long đờm, rubefacient, chất kích thích, dễ bị tổn thương, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 143 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, heteroaromatic compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Pinaceae
- Genus: Larix
- Species: Larix sibirica
- Scientific Name: Larix sibirica Ledeb.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Larix siberica, Siberian Larch, Larix siberica, Siberian Larch]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Larix - Species: Larix sibirica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Iceland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Kazakhstan, Norway, Canada, Mongolia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Larix sibirica đã phân lập và xác định được 143 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, heteroaromatic compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Chất khử trùng, Thuốc long đờm, Rubefacient, Chất kích thích, dễ bị tổn thương, Thuốc lợi tiểu |












