Loài Pinus caribaea thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Cook Islands, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Singapore, French Polynesia, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Wallis and Futuna, Belize, Martinique, Australia, Panama, Trinidad and Tobago, Honduras, United States of America, Uganda, Dominican Republic, Fiji, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: rubefacient’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm phenol ethers, prenol lipids, stilbenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Pinaceae
- Genus: Pinus
- Species: Pinus caribaea
- Scientific Name: Pinus caribaea Morelet
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, Caribbean pine, species of plant, Caribbean pine]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Caribbean pine, Caribbean pine]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Pinus - Species: Pinus caribaea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Haiti, Cook Islands, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Singapore, French Polynesia, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Wallis and Futuna, Belize, Martinique, Australia, Panama, Trinidad and Tobago, Honduras, United States of America, Uganda, Dominican Republic, Fiji, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pinus caribaea đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm phenol ethers, prenol lipids, stilbenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Haiti | Rubefacient |











