Pinus lambertiana

Loài Pinus lambertiana (Họ Pinaceae)

Loài Pinus lambertiana thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, saturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Pinus lambertiana thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, saturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Pinales
  • Family: Pinaceae
  • Genus: Pinus
  • Species: Pinus lambertiana
  • Scientific Name: Pinus lambertiana Douglas
  • Mô tả thực vật: [, ]
  • Description (EN): [species of evergreen tree, species of evergreen tree]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [Sugar Pine, Sugar Pine]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Pinus - Species: Pinus lambertiana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Pinus lambertiana đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Fatty Acyls
Flavonoids
Phenanthrenes and derivatives
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 US Thuốc nhuận tràng