Pinus palustris

Loài Pinus palustris (Họ Pinaceae)

Loài Pinus palustris thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: rubefacient’, ‘us: chất khử trùng, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc hít, thuốc nhuận tràng, rubefacient, tanifuge, thuốc tẩy giun, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, stilbenes.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Pinus palustris thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: rubefacient’, ‘us: chất khử trùng, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc hít, thuốc nhuận tràng, rubefacient, tanifuge, thuốc tẩy giun, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, stilbenes.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Pinales
  • Family: Pinaceae
  • Genus: Pinus
  • Species: Pinus palustris
  • Scientific Name: Pinus palustris Mill.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [longleaf pine, longleaf pine]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Pinus - Species: Pinus palustris . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Pinus palustris đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, stilbenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids
Stilbenes

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Japan* Rubefacient
Row1 US Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc long đờm, Thuốc hít, Thuốc nhuận tràng, Rubefacient, Tanifuge, Thuốc tẩy giun, cầm máu