Loài Pinus roxburghii thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Bhutan, Chile, Cuba, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Spain, unknown or invalid, South Africa, Australia, Indonesia, Russian Federation, India, Brazil, Zimbabwe, United States of America, China, Pakistan, Afghanistan, Italy, Malaysia, New Zealand, Canada, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc tống hơi, thuốc long đờm, rubefacient, thuốc diệt giun, chất khử trùng’, ‘nepal: chất kích thích, chất kích thích, dạ dày, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Pinaceae
- Genus: Pinus
- Species: Pinus roxburghii
- Scientific Name: Pinus roxburghii Sarg.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Pinus longifolia, cheer pine, chir, chir pine, Indian longleaf pine, long-leaved Indian pine, longleaf Indian pine, Pinus longifolia, cheer pine, chir, chir pine, Indian longleaf pine, long-leaved Indian pine, longleaf Indian pine]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Pinus - Species: Pinus roxburghii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Germany, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Bhutan, Chile, Cuba, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Spain, unknown or invalid, South Africa, Australia, Indonesia, Russian Federation, India, Brazil, Zimbabwe, United States of America, China, Pakistan, Afghanistan, Italy, Malaysia, New Zealand, Canada, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pinus roxburghii đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | diệt khuẩn, thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, Rubefacient, Thuốc diệt giun, Chất khử trùng |
| Row1 | Nepal | Chất kích thích, Chất kích thích, dạ dày, dạ dày |









