Loài Tsuga canadensis thuộc họ Pinaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: bàng quang’, ‘us(amerindian): có mùi hôi’, ‘us(appalachia): chất làm se, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Pinaceae
- Genus: Tsuga
- Species: Tsuga canadensis
- Scientific Name: Tsuga canadensis (L.) Carrière
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Canadian hemlock, eastern hemlock, Tsuga americana, Canada hemlock, common hemlock, hemlock spruce, New England hemlock, Eastern hemlock-spruce]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pinaceae - Genus: Tsuga - Species: Tsuga canadensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tsuga canadensis đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US | Bàng quang |
| Row1 | US(Amerindian) | có mùi hôi |
| Row2 | US(Appalachia) | Chất làm se, Đổ mồ hôi |








