Loài Piper cubeba thuộc họ Piperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Nepal, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Egypt, unknown or invalid, Japan, Indonesia, Mauritius, Iraq, India, Brazil, Viet Nam, United States of America, China, Ethiopia, Malaysia, Canada, Guinea, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, dạ dày, thuốc tống hơi’, ‘egypt: chất khử trùng, thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm’, ‘elsewhere: chất khử trùng, diệt khuẩn, thuốc tống hơi, thuốc long đờm, thuốc an thần, thuốc diệt virus, chất kích thích, thuốc lợi tiểu’, ‘java: thuốc kích thích tình dục, thuốc lợi tiểu, chất kích thích’, ‘malaya: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, chất kích thích’, ‘turkey: chất khử trùng, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 99 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cyclobutane lignans, diarylheptanoids, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, flavonoids, furanoid lignans, kavalactones, linear 1,3-diarylpropanoids, phenol esters, phenol ethers, prenol lipids, pyrrolidines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Piperales
- Family: Piperaceae
- Genus: Piper
- Species: Piper cubeba
- Scientific Name: Piper cubeba L.fil.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Piper cubeba, Hồ tiêu thuốc]
- Tên tiếng Anh: [Cubeb]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Piperaceae - Genus: Piper - Species: Piper cubeba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, France, Nepal, Jamaica, Singapore, Sri Lanka, Egypt, unknown or invalid, Japan, Indonesia, Mauritius, Iraq, India, Brazil, Viet Nam, United States of America, China, Ethiopia, Malaysia, Canada, Guinea, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Piper cubeba đã phân lập và xác định được 99 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cyclobutane lignans, diarylheptanoids, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, flavonoids, furanoid lignans, kavalactones, linear 1,3-diarylpropanoids, phenol esters, phenol ethers, prenol lipids, pyrrolidines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất khử trùng, dạ dày, thuốc tống hơi |
| Row1 | Egypt | Chất khử trùng, Thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm |
| Row2 | Elsewhere | Chất khử trùng, diệt khuẩn, thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, Thuốc an thần, Thuốc diệt virus, Chất kích thích, Thuốc lợi tiểu |
| Row3 | Java | Thuốc kích thích tình dục, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích |
| Row4 | Malaya | thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, Chất kích thích |
| Row5 | Turkey | Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Chất kích thích |




