Loài Plantago asiatica thuộc họ Plantaginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: chất làm se, làm dịu, chất làm lạnh, chất kích thích, mủ mủ, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu, cầm máu’, ‘japan: thuốc chống ho, thuốc lợi tiểu, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 83 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Plantaginaceae
- Genus: Plantago
- Species: Plantago asiatica
- Scientific Name: Plantago asiatica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Plantago asiatica, Mã đề á]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Plantaginaceae - Genus: Plantago - Species: Plantago asiatica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Russian Federation, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Plantago asiatica đã phân lập và xác định được 83 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Elsewhere | Chất làm se, Làm dịu, Chất làm lạnh, Chất kích thích, Mủ mủ, Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu, cầm máu |
| Row2 | Japan | Thuốc chống ho, Thuốc lợi tiểu, cầm máu |










