Plantago ovata

Loài Plantago ovata (Họ Plantaginaceae)

Loài Plantago ovata thuộc họ Plantaginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, chất làm mềm, thuốc cầm máu, thuốc nhuận tràng’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Plantago ovata thuộc họ Plantaginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, chất làm mềm, thuốc cầm máu, thuốc nhuận tràng’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Lamiales
  • Family: Plantaginaceae
  • Genus: Plantago
  • Species: Plantago ovata
  • Scientific Name: Plantago ovata Forssk.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [blond plantain, blond psyllium, Desert indianwheat, ispagol]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Plantaginaceae - Genus: Plantago - Species: Plantago ovata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Israel, United States of America, Mexico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Plantago ovata đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Cinnamic acids and derivatives
Fatty Acyls
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Làm dịu, Chất làm mềm, Thuốc cầm máu, Thuốc nhuận tràng
Row1 Iraq Thuốc nhuận tràng, Thuốc đắp