Loài Plantago psyllium thuộc họ Plantaginaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Egypt, Spain, Colombia, Tunisia, Saudi Arabia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Ethiopia, Croatia, Algeria, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Greece, Morocco, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống ho, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, thuốc chống tiêu chảy, làm dịu’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘mediterranean: thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Plantaginaceae
- Genus: Plantago
- Species: Plantago psyllium
- Scientific Name: Plantago psyllium Herb.Aegypt. ex C.Presl, 1845
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Plantaginaceae - Genus: Plantago - Species: Plantago psyllium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, France, Egypt, Spain, Colombia, Tunisia, Saudi Arabia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Ethiopia, Croatia, Algeria, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Greece, Morocco, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Plantago psyllium đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc chống ho, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Thuốc chống tiêu chảy, Làm dịu |
| Row1 | Iraq | Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Mediterranean | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | Turkey | Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | ain | Thuốc nhuận tràng |









