Loài Avena fatua thuộc họ Poaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Switzerland, Spain, Russian Federation, Portugal, South Africa, Uzbekistan, Italy, Canada, Greece, Japan, Australia, Chile, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: tử cung’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Poales
- Family: Poaceae
- Genus: Avena
- Species: Avena fatua
- Scientific Name: Avena fatua L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant, wild oat]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Common wild oat]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Poaceae - Genus: Avena - Species: Avena fatua . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Switzerland, Spain, Russian Federation, Portugal, South Africa, Uzbekistan, Italy, Canada, Greece, Japan, Australia, Chile, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Avena fatua đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | tử cung |









