Cymbopogon nardus

Loài Cymbopogon nardus (Họ Poaceae)

Loài Cymbopogon nardus thuộc họ Poaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Tanzania, United Republic of, Somalia, Micronesia (Federated States of), Kenya, French Polynesia, Sri Lanka, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Rwanda, Hong Kong, unknown or invalid, South Africa, Australia, Eswatini, Madagascar, Indonesia, Niue, Mozambique, Brazil, Togo, Costa Rica, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Philippines, Uganda, Malaysia, New Zealand, Canada, Norway, Lao People’s Democratic Republic, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: kem đánh răng, chất khử trùng, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, xà phòng’, ‘haiti: có mùi hôi’, ‘java: emmenagogue’, ‘mexico: thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, rubefacient, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc tống hơi, rubefacient, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, phenol ethers, phenols, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Cymbopogon nardus thuộc họ Poaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Tanzania, United Republic of, Somalia, Micronesia (Federated States of), Kenya, French Polynesia, Sri Lanka, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Rwanda, Hong Kong, unknown or invalid, South Africa, Australia, Eswatini, Madagascar, Indonesia, Niue, Mozambique, Brazil, Togo, Costa Rica, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Philippines, Uganda, Malaysia, New Zealand, Canada, Norway, Lao People’s Democratic Republic, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: kem đánh răng, chất khử trùng, thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, xà phòng’, ‘haiti: có mùi hôi’, ‘java: emmenagogue’, ‘mexico: thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, rubefacient, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc tống hơi, rubefacient, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, phenol ethers, phenols, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Poales
  • Family: Poaceae
  • Genus: Cymbopogon
  • Species: Cymbopogon nardus
  • Scientific Name: Cymbopogon nardus (L.) Rendle
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Poaceae - Genus: Cymbopogon - Species: Cymbopogon nardus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Tanzania, United Republic of, Somalia, Micronesia (Federated States of), Kenya, French Polynesia, Sri Lanka, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Rwanda, Hong Kong, unknown or invalid, South Africa, Australia, Eswatini, Madagascar, Indonesia, Niue, Mozambique, Brazil, Togo, Costa Rica, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Philippines, Uganda, Malaysia, New Zealand, Canada, Norway, Lao People’s Democratic Republic, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Cymbopogon nardus đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, phenol ethers, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Phenol ethers
Phenols
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Kem đánh răng, Chất khử trùng, Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ sâu, Xà phòng
Row1 Haiti có mùi hôi
Row2 Java Emmenagogue
Row3 Mexico thuốc tống hơi, Đổ mồ hôi, Rubefacient, Chất kích thích
Row4 Turkey thuốc tống hơi, Rubefacient, Xà phòng