Loài Panicum miliaceum thuộc họ Poaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Chinese Taipei, Sweden, Belarus, Russian Federation, Estonia, Uzbekistan, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: làm dịu, chất làm lạnh, thuốc lợi tiểu’, ‘ethiopia: chất gây say’, ‘turkey: làm dịu, thuốc lợi tiểu’, ‘ussr: chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Poales
- Family: Poaceae
- Genus: Panicum
- Species: Panicum miliaceum
- Scientific Name: Panicum miliaceum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Panicum miliaceum, Kê châu Âu]
- Tên tiếng Anh: [Proso millet]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Poaceae - Genus: Panicum - Species: Panicum miliaceum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Chinese Taipei, Sweden, Belarus, Russian Federation, Estonia, Uzbekistan, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Italy, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Panicum miliaceum đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Làm dịu, Chất làm lạnh, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Ethiopia | chất gây say |
| Row2 | Turkey | Làm dịu, Thuốc lợi tiểu |
| Row3 | USSR | chất gây say |







