1.Tổng quan về thực vật
Họ Polygalaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Polygala | Polygala arillata, Polygala glomerata, Polygala japonica, Polygala reinii, Polygala senega, Polygala sibirica, Polygala tenuifolia, Polygala vulgaris | 8 |
| Row0 | Carpolobia | Carpolobia lutea | 1 |
| Row2 | Polygaloides | Polygaloides chamaebuxus | 1 |
| Row3 | Securidaca | Securidaca longipedunculata | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Benin, Sierra Leone, Nigeria, Togo, Liberia, Cameroon, Côte d’Ivoire, Guinea, Thailand, Myanmar, China, India, Nepal, Bhutan, Sri Lanka, Viet Nam, Philippines, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Micronesia (Federated States of), Japan, Australia, Solomon Islands, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic, Oman, Mexico, Saudi Arabia, Brazil, United States of America, Dominican Republic, Russian Federation, Korea, Republic of, Canada, Mongolia, Ukraine, France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Hungary, Spain, Sweden, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Italy, Slovenia, Norway, Denmark, Austria, Ireland, Luxembourg, Malawi, Chad, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Mali, Ghana, Niger, South Africa, Angola, Senegal, Burkina Faso, Mozambique, Namibia, Congo, Democratic Republic of the, Ethiopia, Uganda, Burundi
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Polygalaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.đã phân lập và xác định được 724 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Polygalaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Polygalaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, China, Japan, Turkey, Africa, Ethiopia, Ghana, Guinea, Senegal, German* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất tạo ngọt, thuốc nhuận tràng, chất khử trùng, thuốc bổ, thuốc long đờm, thuốc lợi tiểu, thuốc trợ tim, dạ dày, thuốc tẩy giun. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Securidaca longipedunculata (3 chứng và bệnh), Polygala glomerata (2 chứng và bệnh), Polygala senega (2 chứng và bệnh), Polygala arillata (1 chứng và bệnh), Polygala japonica (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Polygalaceae có thể điều trị là thuốc long đờm (4 loài), chất khử trùng (2 loài), thuốc bổ (2 loài), thuốc nhuận tràng (2 loài), dạ dày (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Carpolobia | Elsewhere - (Carpolobia lutea - chất tạo ngọt) |
| Row1 | Polygala | Elsewhere - (Polygala arillata - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Polygala glomerata - chất khử trùng, thuốc bổ), China - (Polygala japonica - thuốc long đờm), China - (Polygala reinii - thuốc bổ), Elsewhere - (Polygala senega - thuốc long đờm), Japan* - (Polygala senega - thuốc long đờm), Turkey - (Polygala senega - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Polygala sibirica - thuốc long đờm), China - (Polygala tenuifolia - thuốc trợ tim), Turkey - (Polygala vulgaris - chất khử trùng) |
| Row2 | Polygaloides | German - (Polygaloides chamaebuxus - thuốc long đờm) |
| Row3 | Securidaca | Africa - (Securidaca longipedunculata - dạ dày), Ethiopia - (Securidaca longipedunculata - thuốc nhuận tràng), Ghana - (Securidaca longipedunculata - thuốc nhuận tràng), Guinea - (Securidaca longipedunculata - thuốc tẩy giun), Senegal - (Securidaca longipedunculata - thuốc tẩy giun) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Carpolobia lutea | Loài Carpolobia lutea (Họ Polygalaceae) | Loài Carpolobia lutea thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Sierra Leone, Nigeria, Togo, Liberia, Cameroon, Côte d’Ivoire, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất tạo ngọt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Polygala arillata | Loài Polygala arillata (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala arillata thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, China, India, Nepal, Bhutan, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, lignan glycosides, macrolides and analogues, organooxygen compounds, saccharolipids. |
|
|
Polygala chamaebuxus | Loài Polygala chamaebuxus (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala chamaebuxus thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Austria, Switzerland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘german: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Polygala chinensis | Loài Polygala chinensis (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala chinensis thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Philippines, Chinese Taipei, China, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Micronesia (Federated States of), India, Japan, Australia, Solomon Islands, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, naphthofurans. |
|
|
Polygala glomerata | Loài Polygala glomerata (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala glomerata thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Micronesia (Federated States of), Sri Lanka, Oman, Mexico, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Japan, Australia, Indonesia, Saudi Arabia, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Dominican Republic, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm arylnaphthalene lignans, cinnamic acids and derivatives, macrolides and analogues, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids. |
|
|
Polygala japonica | Loài Polygala japonica (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala japonica thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Chinese Taipei, China, Korea, Republic of, Japan, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, sphingolipids. |
|
Polygala reinii | Loài Polygala reinii (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala reinii thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, China, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Polygala senega | Loài Polygala senega (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala senega thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm, chất độc, thuốc bổ’, ’japan*: thuốc long đờm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc long đờm, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 230 hoạt chất thuộc về 21 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, benzothiazoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, diazines, dihydrofurans, fatty acyls, heteroaromatic compounds, indoles and derivatives, isocoumarans, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, phenol ethers, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. |
|
Polygala sibirica | Loài Polygala sibirica (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala sibirica thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Mongolia, Ukraine, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 66 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Polygala tenuifolia | Loài Polygala tenuifolia (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala tenuifolia thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Korea, Republic of, Brazil, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trợ tim, thuốc long đờm, lo lắng, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 181 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, harmala alkaloids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Polygala vulgaris | Loài Polygala vulgaris (Họ Polygalaceae) | Loài Polygala vulgaris thuộc họ Polygalaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Hungary, Spain, Sweden, Australia, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Italy, Slovenia, Norway, Denmark, Austria, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất khử trùng, thuốc long đờm, thuốc bổ, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives. |






