Họ Polygonaceae

Họ Polygonaceae gồm Fagopyrum, Polygonum, Reynoutria, Rheum, Rumex, Persicaria chi và 29 loài được sử dụng ở 27vùng lãnh thổ điều trị 30chứng và bệnh.

Họ Polygonaceae gồm6 chi và 29loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 27 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc nhuận tràng (8 loài), chất làm se (7 loài), họ sẽ mở (6 loài), thuốc lợi tiểu (6 loài), chất khử trùng (4 loài) . 05 loài thực vật gồm **Rumex acetosella* (6 chứng và bệnh), Polygonum bistorta (4 chứng và bệnh), Rheum officinale (4 chứng và bệnh), Rumex acetosa (4 chứng và bệnh), Rumex alpinus (4 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Fagopyrum esculentum ( 100 hoạt chất), Rumex acetosa ( 78 hoạt chất), Reynoutria japonica ( 67 hoạt chất), Rheum palmatum ( 66 hoạt chất), Rheum rhabarbarum ( 60 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Fagopyrum esculentum
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Polygonaceae có tổng cộng 6 chi và 29 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row5 Rumex Rumex acetosa, Rumex acetosella, Rumex alpinus, Rumex dentatus, Rumex hymenosepalus, Rumex japonicus, Rumex maritimus, Rumex nepalensis, Rumex obtusifolius, Rumex patientia, Rumex scutatus, Rumex vesicarius 12
Row4 Rheum Rheum coreanum, Rheum officinale, Rheum palmatum, Rheum rhabarbarum, Rheum rhaponticum, Rheum ribes, Rheum tanguticum 7
Row2 Polygonum Polygonum aviculare, Polygonum bistorta, Polygonum orientale, Polygonum persicaria, Polygonum punctatum 5
Row0 Fagopyrum Fagopyrum cymosum, Fagopyrum esculentum 2
Row3 Reynoutria Reynoutria japonica, Reynoutria multiflora 2
Row1 Persicaria Persicaria longiseta 1

Phân bố họ trên thế giới: nan, France, Thailand, United States of America, China, Chinese Taipei, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, New Zealand, Korea, Republic of, India, Japan, Nepal, Madagascar, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Poland, Australia, Russian Federation, Luxembourg, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium, Spain, Mexico, Sweden, South Africa, Argentina, Türkiye, Ukraine, Kazakhstan, Slovenia, Iceland, Bulgaria, Romania, Greece, Paraguay, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Nicaragua, Brazil, Puerto Rico, Belarus, Korea (Democratic People’s Republic of), unknown or invalid, Kenya, Indonesia, Estonia, Mongolia, Ecuador, Lithuania, Syrian Arab Republic, Lebanon, Jordan, Azerbaijan, Pakistan, Afghanistan, Iran (Islamic Republic of), Iraq, Armenia, Tajikistan, Ireland, Chile, South Georgia and the South Sandwich Islands, Georgia, Israel, Egypt, Saudi Arabia, Uzbekistan, Cyprus, Myanmar, Tanzania, United Republic of, Albania, Bhutan, Réunion, Burundi, Ethiopia, Uganda, Peru, Algeria, Croatia, Morocco, United Arab Emirates, Kuwait

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Polygonaceae có tổng cộng 6 chi và 29 loài.đã phân lập và xác định được 755 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Polygonaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0163480
LTS0052688
LTS0160968
LTS0098857
LTS0222857

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O
c1cc()c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
O=C1c2ccccc2C(c3c1ccc(c3))=O
c1ccc2c3c1-c4ccccc4CC3NCC2
Oc1ccc(cc1O)CC2c3c(cc(c(c3)O)OC)CCN2C
COc1ccc(cc1*)CC2NCCc3c2cccc3
COc1c(*)cc(cc1)CCNCCc2ccccc2
COc1cc2c(cc1O)C(Cc3cccc(c3)O)N(CC2)C
COc1ccc(cc1O)CC2c3c(cc(c(c3)O)OC)CCN2C

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Polygonaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Japan, China, Elsewhere, Turkey, Iraq, UK, US, USSR, ain, Dominican Republic, Paraguay, Japan, Java, Malaya, France, Kurdistan, Dutch, French, Italian, Sanscrit, Venezuela, Europe, anish, Mexico, India, Canada(Salish), Haiti* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc bổ mao mạch, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, chất khử trùng, làm dịu, thuốc giải độc, thuốc long đờm, chất làm se, thuốc hạ sốt, dễ bị tổn thương, chống khả năng sinh sản, chất độc, họ sẽ mở, thuốc nhuận tràng, mỹ phẩm, cầm máu, giờ mở cửa, đổ mồ hôi, có mùi hôi, thuốc cầm máu, chất chống oxy hóa, thuốc bổ, thuốc an thần, chất gây ung thư, thuốc đắp, thuốc thanh lọc, thuốc nhỏ mắt, tim mạch, thuốc tẩy giun, chống progesteron. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Rumex acetosella (6 chứng và bệnh), Polygonum bistorta (4 chứng và bệnh), Rheum officinale (4 chứng và bệnh), Rumex acetosa (4 chứng và bệnh), Rumex alpinus (4 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Polygonaceae có thể điều trị là thuốc nhuận tràng (8 loài), chất làm se (7 loài), họ sẽ mở (6 loài), thuốc lợi tiểu (6 loài), chất khử trùng (4 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Fagopyrum Japan - (Fagopyrum cymosum - thuốc bổ mao mạch), China - (Fagopyrum esculentum - thuốc tống hơi)
Row1 Persicaria China - (Persicaria longiseta - thuốc tẩy giun)
Row2 Polygonum China - (Polygonum aviculare - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Polygonum aviculare - chất khử trùng), Turkey - (Polygonum aviculare - làm dịu), China - (Polygonum bistorta - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Polygonum bistorta - thuốc giải độc), Iraq - (Polygonum bistorta - thuốc long đờm), Turkey - (Polygonum bistorta - thuốc lợi tiểu), UK - (Polygonum bistorta - chất làm se), US - (Polygonum bistorta - chất làm se), USSR - (Polygonum bistorta - chất làm se), China - (Polygonum orientale - thuốc tống hơi), Elsewhere - (Polygonum orientale - thuốc hạ sốt), Elsewhere - (Polygonum persicaria - chất khử trùng), Turkey - (Polygonum persicaria - chất làm se), ain - (Polygonum persicaria - dễ bị tổn thương), Dominican Republic - (Polygonum punctatum - chất làm se), Paraguay - (Polygonum punctatum - chống khả năng sinh sản), US - (Polygonum punctatum - chất độc)
Row3 Reynoutria Japan - (Reynoutria japonica - thuốc lợi tiểu), China - (Reynoutria multiflora - thuốc bổ), Elsewhere - (Reynoutria multiflora - chống progesteron)
Row4 Rheum Japan* - (Rheum coreanum - họ sẽ mở), China - (Rheum officinale - thuốc nhuận tràng), Japan* - (Rheum officinale - họ sẽ mở), Java - (Rheum officinale - mỹ phẩm), Malaya - (Rheum officinale - thuốc nhuận tràng), Turkey - (Rheum officinale - chất làm se), China - (Rheum palmatum - họ sẽ mở), Japan* - (Rheum palmatum - họ sẽ mở), France - (Rheum rhabarbarum - thuốc nhuận tràng), Turkey - (Rheum rhabarbarum - chất làm se), Elsewhere - (Rheum rhaponticum - họ sẽ mở), US - (Rheum rhaponticum - chất độc), Iraq - (Rheum ribes - thuốc nhuận tràng), Kurdistan - (Rheum ribes - thuốc nhuận tràng), China - (Rheum tanguticum - thuốc nhuận tràng), Japan* - (Rheum tanguticum - họ sẽ mở)
Row5 Rumex China - (Rumex acetosa - thuốc tống hơi), Elsewhere - (Rumex acetosa - cầm máu), Turkey - (Rumex acetosa - thuốc lợi tiểu), ain - (Rumex acetosa - giờ mở cửa), Dutch - (Rumex acetosella - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Rumex acetosella - đổ mồ hôi), French - (Rumex acetosella - có mùi hôi), Italian - (Rumex acetosella - thuốc lợi tiểu), Sanscrit - (Rumex acetosella - chất độc), Venezuela - (Rumex acetosella - thuốc cầm máu), Europe - (Rumex alpinus - chất chống oxy hóa), French - (Rumex alpinus - thuốc bổ), Italian - (Rumex alpinus - chất khử trùng), anish - (Rumex alpinus - thuốc an thần), Elsewhere - (Rumex dentatus - chất làm se), Iraq - (Rumex dentatus - chất khử trùng), Mexico - (Rumex hymenosepalus - chất gây ung thư), US - (Rumex hymenosepalus - thuốc đắp), China - (Rumex japonicus - thuốc tống hơi), Elsewhere - (Rumex japonicus - họ sẽ mở), Elsewhere - (Rumex maritimus - thuốc thanh lọc), Elsewhere - (Rumex nepalensis - thuốc nhuận tràng), India - (Rumex nepalensis - thuốc nhuận tràng), Canada(Salish) - (Rumex obtusifolius - thuốc đắp), Iraq - (Rumex obtusifolius - thuốc nhỏ mắt), Turkey - (Rumex obtusifolius - thuốc bổ), US - (Rumex obtusifolius - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Rumex patientia - thuốc thanh lọc), Haiti - (Rumex patientia - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Rumex patientia - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Rumex scutatus - chất làm se), Iraq - (Rumex scutatus - tim mạch), Turkey - (Rumex scutatus - giờ mở cửa), Elsewhere - (Rumex vesicarius - chất độc), Iraq - (Rumex vesicarius - thuốc nhuận tràng)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Fagopyrum cymosum Loài Fagopyrum cymosum (Họ Polygonaceae) Loài Fagopyrum cymosum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Thailand, United States of America, China, Chinese Taipei, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, New Zealand, Korea, Republic of, India, Japan, Nepal, Madagascar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘japan: thuốc bổ mao mạch’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Fagopyrum esculentum Loài Fagopyrum esculentum (Họ Polygonaceae) Loài Fagopyrum esculentum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Poland, Chinese Taipei, Australia, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, United States of America, Luxembourg, China, Italy, New Zealand, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 100 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzodiazepines, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, lactams, organooxygen compounds, phenols, pyrenes, steroids and steroid derivatives.
Polygonum aviculare Loài Polygonum aviculare (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum aviculare thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Spain, Mexico, Sweden, South Africa, Australia, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Türkiye, Ukraine, United States of America, Kazakhstan, Italy, Slovenia, New Zealand, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, chất làm se’, ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se, diệt khuẩn, thuốc thanh lọc, gây nôn, thuốc tẩy giun, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc gây mật’, ‘turkey: làm dịu, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, chất khử trùng, chất làm se, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzofurans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides.
Polygonum bistorta Loài Polygonum bistorta (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum bistorta thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Iceland, Spain, Poland, Switzerland, Italy, Bulgaria, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, alexiteric’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, chất khử trùng, chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, cầm máu’, ‘iraq: thuốc long đờm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, cầm máu, thuốc bổ, chất làm se, thuốc long đờm’, ‘uk: chất làm se’, ‘us: chất làm se, thuốc bổ’, ‘ussr: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Polygonum blumei Loài Polygonum blumei (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum blumei thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan, Indonesia, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids.
Polygonum multiflorum Loài Polygonum multiflorum (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum multiflorum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, nan, United States of America, Spain, Russian Federation, China, Chinese Taipei, Japan, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc bổ, lo lắng, thuốc bổ’, ‘elsewhere: chống progesteron, thuốc bổ, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, coumarins and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, stilbenes.
Polygonum orientale Loài Polygonum orientale (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum orientale thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, China, Canada, Korea, Republic of, Japan, India, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi’, ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Polygonum persicaria Loài Polygonum persicaria (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum persicaria thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Portugal, Romania, Italy, Greece, Austria, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se, thuốc nhuận tràng, thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, thuốc trợ tim’, ‘turkey: chất làm se, thuốc bổ’, ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, stilbenes.
Polygonum punctatum Loài Polygonum punctatum (Họ Polygonaceae) Loài Polygonum punctatum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Paraguay, United States of America, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Nicaragua, Canada, Brazil, Puerto Rico, Argentina. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: chất làm se, emmenagogue, chất kích thích, thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun’, ‘paraguay: chống khả năng sinh sản’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organic oxides.
Reynoutria japonica Loài Reynoutria japonica (Họ Polygonaceae) Loài Reynoutria japonica thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Slovakia, Germany, United States of America, Switzerland, Chinese Taipei, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Canada, New Zealand, Netherlands, Denmark, Belarus, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘japan: thuốc lợi tiểu, dạ dày, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, anthracenes, benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, naphthalenes, organooxygen compounds, stilbenes.
Rheum coreanum Loài Rheum coreanum (Họ Polygonaceae) Loài Rheum coreanum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Korea (Democratic People’s Republic of), Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, tannins.
Rheum officinale Loài Rheum officinale (Họ Polygonaceae) Loài Rheum officinale thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Iceland, nan, Spain, Poland, Switzerland, China, Colombia, Sweden, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Hungary, Kenya, Netherlands, Finland, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, chất làm se, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’, ‘java: mỹ phẩm’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’, ‘turkey: chất làm se, dạ dày, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, stilbenes.
Rheum palmatum Loài Rheum palmatum (Họ Polygonaceae) Loài Rheum palmatum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, United States of America, Poland, China, Colombia, Estonia, Sweden, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, New Zealand, Czechia, Korea, Republic of, Australia, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: họ sẽ mở, chất làm se, thuốc bổ’, ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 66 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, stilbenes, tannins.
Rheum rhabarbarum Loài Rheum rhabarbarum (Họ Polygonaceae) Loài Rheum rhabarbarum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Switzerland, Netherlands, Finland, Poland, Sweden, Australia, Belarus, Mongolia, Russian Federation, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, United States of America, China, Norway, Canada, New Zealand, Ecuador, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘france: thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: chất làm se, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 60 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, stilbenes.
Rheum rhaponticum Loài Rheum rhaponticum (Họ Polygonaceae) Loài Rheum rhaponticum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Czechia, Netherlands, Finland, Bulgaria, Hungary, Poland, Colombia, Sweden, unknown or invalid, Australia, Iceland, Russian Federation, Portugal, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Ukraine, United States of America, China, Kazakhstan, Lithuania, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 48 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm anthracenes, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, stilbenes.
Rheum ribes Loài Rheum ribes (Họ Polygonaceae) Loài Rheum ribes thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, nan, France, Lebanon, Jordan, United States of America, Azerbaijan, Germany, Pakistan, unknown or invalid, Afghanistan, Norway, Iran (Islamic Republic of), Iraq, India, Armenia, Tajikistan, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc nhuận tràng, dạ dày’, ‘kurdistan: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, stilbenes.
Rheum tanguticum Loài Rheum tanguticum (Họ Polygonaceae) Loài Rheum tanguticum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, United States of America, Poland, China, Canada, Czechia, Korea, Republic of, Türkiye, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng’, ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, stilbenes.
Rumex acetosa Loài Rumex acetosa (Họ Polygonaceae) Loài Rumex acetosa thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Spain, Switzerland, Sweden, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc bổ’, ‘elsewhere: cầm máu, chất làm lạnh’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc cầm máu, có mùi hôi’, ‘ain: giờ mở cửa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 78 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm anthracenes, flavonoids, tannins.
Rumex acetosella Loài Rumex acetosella (Họ Polygonaceae) Loài Rumex acetosella thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Colombia, Sweden, South Africa, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, United States of America, Italy, Norway, New Zealand, Canada, Ecuador, South Georgia and the South Sandwich Islands, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, chất độc, chất làm lạnh’, ‘french: có mùi hôi’, ‘italian: thuốc lợi tiểu’, ‘sanscrit: chất độc’, ‘venezuela: thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids.
Rumex alpinus Loài Rumex alpinus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex alpinus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, United States of America, Poland, Switzerland, Russian Federation, Ukraine, Romania, Italy, Slovenia, Norway, Czechia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Austria, Georgia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: chất chống oxy hóa’, ‘french: thuốc bổ’, ‘italian: chất khử trùng’, ‘anish: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, naphthalenes.
Rumex dentatus Loài Rumex dentatus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex dentatus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Israel, United States of America, Egypt, Saudi Arabia, Mexico, Chinese Taipei, China, Russian Federation, Pakistan, Armenia, Uzbekistan, India, Japan, Korea, Republic of, Ukraine, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘iraq: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids.
Rumex hymenosepalus Loài Rumex hymenosepalus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex hymenosepalus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: chất gây ung thư’, ‘us: thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm anthracenes.
Rumex japonicus Loài Rumex japonicus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex japonicus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc tẩy giun, chất khử trùng, làm dịu, thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins.
Rumex maritimus Loài Rumex maritimus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex maritimus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Poland, Russian Federation, China, Estonia, Belarus, Sweden, Ukraine, Lithuania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Netherlands, Austria, Denmark, Hungary, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Rumex nepalensis Loài Rumex nepalensis (Họ Polygonaceae) Loài Rumex nepalensis thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Tanzania, United Republic of, Albania, Kenya, Nepal, Korea, Republic of, Bhutan, Réunion, South Africa, India, China, Pakistan, Burundi, Ethiopia, Uganda, Italy, Norway, Greece, Tajikistan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’, ‘india: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm anthracenes, naphthalenes, organooxygen compounds, saccharolipids, stilbenes.
Rumex obtusifolius Loài Rumex obtusifolius (Họ Polygonaceae) Loài Rumex obtusifolius thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Netherlands, Spain, Poland, Mexico, Colombia, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Peru, United States of America, Italy, New Zealand, Canada, Ecuador, Denmark, Austria, Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(salish): thuốc đắp’, ‘iraq: thuốc nhỏ mắt’, ‘turkey: thuốc bổ’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, organooxygen compounds, pyridines and derivatives.
Rumex patientia Loài Rumex patientia (Họ Polygonaceae) Loài Rumex patientia thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Hungary, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Slovakia, United States of America, China, Algeria, Kazakhstan, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc tống hơi, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, flavonoids, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols.
Rumex scutatus Loài Rumex scutatus (Họ Polygonaceae) Loài Rumex scutatus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Slovakia, Spain, Luxembourg, Switzerland, Russian Federation, Croatia, Sweden, Ukraine, Italy, Slovenia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iran (Islamic Republic of), Netherlands, Türkiye, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, chất làm lạnh’, ‘iraq: tim mạch’, ‘turkey: giờ mở cửa, tim mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm anthracenes.
Rumex vesicarius Loài Rumex vesicarius (Họ Polygonaceae) Loài Rumex vesicarius thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saudi Arabia, Spain, Israel, Egypt, Jordan, Algeria, Morocco, Greece, Iraq, United Arab Emirates, Australia, Kuwait. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, chất làm se, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids.
No matching items