Loài Polygonum persicaria thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Portugal, Romania, Italy, Greece, Austria, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, chất làm se, thuốc nhuận tràng, thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, thuốc trợ tim’, ‘turkey: chất làm se, thuốc bổ’, ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, stilbenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Polygonaceae
- Genus: Polygonum
- Species: Polygonum persicaria
- Scientific Name: Polygonum persicaria Wahlenb. ex Nyman, 1881
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Polygonaceae - Genus: Polygonum - Species: Polygonum persicaria . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Portugal, Romania, Italy, Greece, Austria, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Polygonum persicaria đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, stilbenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất khử trùng, Chất làm se, Thuốc nhuận tràng, Thuốc cầm máu, dễ bị tổn thương, Thuốc trợ tim |
| Row1 | Turkey | Chất làm se, Thuốc bổ |
| Row2 | ain | dễ bị tổn thương |










