Loài Rheum officinale thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Iceland, nan, Spain, Poland, Switzerland, China, Colombia, Sweden, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Hungary, Kenya, Netherlands, Finland, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, dạ dày, thuốc bổ, chất làm se, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’, ‘java: mỹ phẩm’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’, ‘turkey: chất làm se, dạ dày, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, stilbenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Polygonaceae
- Genus: Rheum
- Species: Rheum officinale
- Scientific Name: Rheum officinale Baill.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Polygonaceae - Genus: Rheum - Species: Rheum officinale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Iceland, nan, Spain, Poland, Switzerland, China, Colombia, Sweden, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Hungary, Kenya, Netherlands, Finland, Indonesia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rheum officinale đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, stilbenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, Thuốc bổ, Chất làm se, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Japan* | Họ sẽ mở, dạ dày |
| Row2 | Java | mỹ phẩm |
| Row3 | Malaya | Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ |
| Row4 | Turkey | Chất làm se, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn |





