Loài Rheum tanguticum thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, United States of America, Poland, China, Canada, Czechia, Korea, Republic of, Türkiye, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng’, ’japan*: họ sẽ mở, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, stilbenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Polygonaceae
- Genus: Rheum
- Species: Rheum tanguticum
- Scientific Name: Rheum tanguticum Maxim. ex Balf.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Polygonaceae - Genus: Rheum - Species: Rheum tanguticum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, United States of America, Poland, China, Canada, Czechia, Korea, Republic of, Türkiye, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rheum tanguticum đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, stilbenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Japan* | Họ sẽ mở, dạ dày |








