Loài Rumex japonicus thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc tẩy giun, chất khử trùng, làm dịu, thuốc trừ sâu’, ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Caryophyllales
- Family: Polygonaceae
- Genus: Rumex
- Species: Rumex japonicus
- Scientific Name: Rumex japonicus Houtt.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Polygonaceae - Genus: Rumex - Species: Rumex japonicus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Myanmar, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rumex japonicus đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi, Thuốc nhuận tràng, Thuốc diệt ký sinh trùng, Thuốc tẩy giun, Chất khử trùng, Làm dịu, Thuốc trừ sâu |
| Row1 | Elsewhere | Họ sẽ mở |











