Rumex vesicarius

Loài Rumex vesicarius (Họ Polygonaceae)

Loài Rumex vesicarius thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saudi Arabia, Spain, Israel, Egypt, Jordan, Algeria, Morocco, Greece, Iraq, United Arab Emirates, Australia, Kuwait. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, chất làm se, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Rumex vesicarius thuộc họ Polygonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saudi Arabia, Spain, Israel, Egypt, Jordan, Algeria, Morocco, Greece, Iraq, United Arab Emirates, Australia, Kuwait. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, chất làm se, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Caryophyllales
  • Family: Polygonaceae
  • Genus: Rumex
  • Species: Rumex vesicarius
  • Scientific Name: Rumex vesicarius L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Acetosa vesicaria, Bladder dock, ruby dock]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Polygonaceae - Genus: Rumex - Species: Rumex vesicarius . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Saudi Arabia, Spain, Israel, Egypt, Jordan, Algeria, Morocco, Greece, Iraq, United Arab Emirates, Australia, Kuwait

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Rumex vesicarius đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Anthracenes
Flavonoids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất độc
Row1 Iraq Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ, Chất làm se, Thuốc an thần