1.Tổng quan về thực vật
Họ Polypodiaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Polypodium | Polypodium virginianum, Polypodium vulgare | 2 |
| Row1 | Pyrrosia | Pyrrosia lingua | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Canada, United States of America, France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Italy, Lithuania, Norway, New Zealand, Slovenia, Denmark, Slovakia, Ireland, Luxembourg, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Polypodiaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 220 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Polypodiaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Polypodiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US, Canada(Salish), Turkey, ain, China, Elsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc nhuận tràng, chất tạo ngọt, họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Polypodium vulgare (3 chứng và bệnh), Polypodium virginianum (1 chứng và bệnh), Pyrrosia lingua (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Polypodiaceae có thể điều trị là thuốc nhuận tràng (2 loài), chất tạo ngọt (1 loài), họ sẽ mở (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Polypodium | US - (Polypodium virginianum - thuốc nhuận tràng), Canada(Salish) - (Polypodium vulgare - chất tạo ngọt), Turkey - (Polypodium vulgare - họ sẽ mở), ain - (Polypodium vulgare - thuốc nhuận tràng) |
| Row1 | Pyrrosia | China - (Pyrrosia lingua - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Pyrrosia lingua - thuốc lợi tiểu) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Polypodium virginianum | Loài Polypodium virginianum (Họ Polypodiaceae) | Loài Polypodium virginianum thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organic phosphoric acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Polypodium vulgare | Loài Polypodium vulgare (Họ Polypodiaceae) | Loài Polypodium vulgare thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Italy, Lithuania, Norway, New Zealand, Slovenia, Denmark, Slovakia, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(salish): chất tạo ngọt’, ‘turkey: họ sẽ mở, chất làm se, thuốc gây mật, thuốc long đờm’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 91 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organic phosphoric acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Pyrrosia lingua | Loài Pyrrosia lingua (Họ Polypodiaceae) | Loài Pyrrosia lingua thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, cầm máu’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzopyrans, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |

