Họ Polypodiaceae

Họ Polypodiaceae gồm Polypodium, Pyrrosia chi và 3 loài được sử dụng ở 6vùng lãnh thổ điều trị 4chứng và bệnh.

Họ Polypodiaceae gồm2 chi và 3loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 6 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc nhuận tràng (2 loài), chất tạo ngọt (1 loài), họ sẽ mở (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Polypodium vulgare* (3 chứng và bệnh), Polypodium virginianum (1 chứng và bệnh), Pyrrosia lingua (1 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Polypodium virginianum ( 95 hoạt chất), Polypodium vulgare ( 91 hoạt chất), Pyrrosia lingua ( 34 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Polypodium virginianum
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Polypodiaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Polypodium Polypodium virginianum, Polypodium vulgare 2
Row1 Pyrrosia Pyrrosia lingua 1

Phân bố họ trên thế giới: nan, Canada, United States of America, France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Italy, Lithuania, Norway, New Zealand, Slovenia, Denmark, Slovakia, Ireland, Luxembourg, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Polypodiaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 220 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Polypodiaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0013192
LTS0226495
LTS0264295
LTS0006899
LTS0008171

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Polypodiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US, Canada(Salish), Turkey, ain, China, Elsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc nhuận tràng, chất tạo ngọt, họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Polypodium vulgare (3 chứng và bệnh), Polypodium virginianum (1 chứng và bệnh), Pyrrosia lingua (1 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Polypodiaceae có thể điều trị là thuốc nhuận tràng (2 loài), chất tạo ngọt (1 loài), họ sẽ mở (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Polypodium US - (Polypodium virginianum - thuốc nhuận tràng), Canada(Salish) - (Polypodium vulgare - chất tạo ngọt), Turkey - (Polypodium vulgare - họ sẽ mở), ain - (Polypodium vulgare - thuốc nhuận tràng)
Row1 Pyrrosia China - (Pyrrosia lingua - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Pyrrosia lingua - thuốc lợi tiểu)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Polypodium virginianum Loài Polypodium virginianum (Họ Polypodiaceae) Loài Polypodium virginianum thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organic phosphoric acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Polypodium vulgare Loài Polypodium vulgare (Họ Polypodiaceae) Loài Polypodium vulgare thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Latvia, Croatia, Italy, Lithuania, Norway, New Zealand, Slovenia, Denmark, Slovakia, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(salish): chất tạo ngọt’, ‘turkey: họ sẽ mở, chất làm se, thuốc gây mật, thuốc long đờm’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 91 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organic phosphoric acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Pyrrosia lingua Loài Pyrrosia lingua (Họ Polypodiaceae) Loài Pyrrosia lingua thuộc họ Polypodiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, cầm máu’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzopyrans, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
No matching items