Loài Monochoria hastata thuộc họ Pontederiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Papua New Guinea, Cambodia, India, Nepal, Chinese Taipei, Sri Lanka, Bangladesh, Thailand, Philippines, Malaysia, Fiji, Myanmar, Viet Nam, Australia, Singapore, France, China, Brunei Darussalam, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất làm lạnh, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, naphthalenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Commelinales
- Family: Pontederiaceae
- Genus: Pontederia
- Species: Pontederia hastata
- Scientific Name: Monochoria hastata (L.) Solms
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Arrow Leaf]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pontederiaceae - Genus: Monochoria - Species: Monochoria hastata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, unknown or invalid, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Papua New Guinea, Cambodia, India, Nepal, Chinese Taipei, Sri Lanka, Bangladesh, Thailand, Philippines, Malaysia, Fiji, Myanmar, Viet Nam, Australia, Singapore, France, China, Brunei Darussalam, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Ninh Thuan, 广京山, Ninh Binh
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Monochoria hastata đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, naphthalenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Chất làm lạnh, Thuốc bổ |





