Loài Potamogeton nodosus thuộc họ Potamogetonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Albania, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Mexico, Rwanda, South Africa, Montenegro, Portugal, Russian Federation, Uzbekistan, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Italy, Morocco, Canada, Greece, Slovakia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: chất làm se, cầm máu, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Alismatales
- Family: Potamogetonaceae
- Genus: Potamogeton
- Species: Potamogeton nodosus
- Scientific Name: Potamogeton nodosus Poir.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Loddon pondweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Potamogetonaceae - Genus: Potamogeton - Species: Potamogeton nodosus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Albania, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Mexico, Rwanda, South Africa, Montenegro, Portugal, Russian Federation, Uzbekistan, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Italy, Morocco, Canada, Greece, Slovakia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Potamogeton nodosus đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Chất làm se, cầm máu, Chất làm lạnh |



















