1.Tổng quan về thực vật
Họ Primulaceae có tổng cộng 3 chi và 12 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row2 | Primula | Primula obconica, Primula officinalis, Primula sieboldii, Primula veris, Primula vulgaris | 5 |
| Row1 | Lysimachia | Lysimachia christinae, Lysimachia nummularia, Lysimachia vulgaris, Lysimachia arvensis | 4 |
| Row0 | Cyclamen | Cyclamen balearicum, Cyclamen europaeum, Cyclamen persicum | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: France, nan, Spain, Germany, United States of America, Egypt, Switzerland, Italy, Hungary, Austria, Syrian Arab Republic, Israel, Jordan, Palestine, State of, Lebanon, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Netherlands, Cyprus, Japan, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, Czechia, Canada, Sweden, Poland, Belarus, Belgium, Lithuania, Denmark, Norway, Australia, Russian Federation, Ukraine, Luxembourg, Finland, Mexico, Colombia, Portugal, Nepal, Brazil, Bulgaria, unknown or invalid, Romania, Moldova, Armenia, Slovakia, Estonia, Georgia, Ireland, Serbia, Slovenia, Albania, Jersey, Guernsey, Croatia, Malta
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Primulaceae có tổng cộng 3 chi và 12 loài.đã phân lập và xác định được 252 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Primulaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Primulaceae đã được một số công động tại các quốc gia như ain, Elsewhere, Turkey, India, China, Dutch, English, Italian, anish, Europe, German, Iraq, UK, US sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính gây nôn, emmenagogue, thuốc kích thích tình dục, thuốc diệt cá, alexiteric, thuốc kháng axit, chất làm se, thuốc long đờm, dễ bị tổn thương, cầm máu, gây dị ứng, có mùi hôi, lo lắng, đổ mồ hôi, thuốc diệt nấm, thuốc diệt chó, thuốc lợi tiểu, thuốc giải độc, chất độc. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Lysimachia arvensis (7 chứng và bệnh), Lysimachia nummularia (4 chứng và bệnh), Lysimachia vulgaris (4 chứng và bệnh), Cyclamen europaeum (2 chứng và bệnh), Primula veris (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Primulaceae có thể điều trị là thuốc long đờm (5 loài), chất làm se (2 loài), dễ bị tổn thương (2 loài), gây nôn (2 loài), chất độc (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Cyclamen | ain - (Cyclamen balearicum - gây nôn), Elsewhere - (Cyclamen europaeum - emmenagogue), Turkey - (Cyclamen europaeum - thuốc kích thích tình dục), Elsewhere - (Cyclamen persicum - thuốc diệt cá), India - (Cyclamen persicum - thuốc diệt cá) |
| Row1 | Lysimachia | Elsewhere - (Lysimachia arvensis - đổ mồ hôi), India - (Lysimachia arvensis - thuốc diệt nấm), Iraq - (Lysimachia arvensis - thuốc diệt chó), Turkey - (Lysimachia arvensis - thuốc lợi tiểu), UK - (Lysimachia arvensis - thuốc giải độc), US - (Lysimachia arvensis - chất độc), ain - (Lysimachia arvensis - thuốc long đờm), China - (Lysimachia christinae - alexiteric), Dutch - (Lysimachia nummularia - thuốc kháng axit), English - (Lysimachia nummularia - chất làm se), Italian - (Lysimachia nummularia - thuốc long đờm), Turkey - (Lysimachia nummularia - thuốc kháng axit), anish - (Lysimachia nummularia - dễ bị tổn thương), Dutch - (Lysimachia vulgaris - chất làm se), English - (Lysimachia vulgaris - cầm máu), Europe - (Lysimachia vulgaris - thuốc long đờm), German - (Lysimachia vulgaris - thuốc long đờm), ain - (Lysimachia vulgaris - cầm máu), anish - (Lysimachia vulgaris - dễ bị tổn thương) |
| Row2 | Primula | Elsewhere - (Primula obconica - gây dị ứng), Elsewhere - (Primula officinalis - thuốc long đờm), Elsewhere - (Primula sieboldii - thuốc long đờm), Europe - (Primula veris - có mùi hôi), Turkey - (Primula veris - lo lắng), Elsewhere - (Primula vulgaris - gây nôn), Turkey - (Primula vulgaris - gây nôn) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Aegiceras corniculatum | Loài Aegiceras corniculatum (Họ Primulaceae) | Loài Aegiceras corniculatum thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, China, Hong Kong, India, Australia, Macao, Singapore, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘indonesia: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, dibenzocycloheptenes, fatty acyls, flavonoids, furopyrans, isoindoles and derivatives, lignan lactones, naphthalenes, naphthofurans, organooxygen compounds, phenalanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, pyrans, steroids and steroid derivatives. |
|
Anagallis arvensis | Loài Anagallis arvensis (Họ Primulaceae) | Loài Anagallis arvensis thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Albania, Netherlands, Spain, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Jersey, Guernsey, United States of America, Croatia, Malta, Italy, Slovenia, New Zealand, Greece, Austria, Ireland, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt tuyến trùng, thuốc diệt cá, chất độc’, ‘iraq: thuốc diệt chó, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc diệt côn trùng’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, lo lắng, chất độc, có mùi hôi’, ‘uk: thuốc giải độc’, ‘us: chất độc’, ‘ain: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 79 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. |
|
Ardisia japonica | Loài Ardisia japonica (Họ Primulaceae) | Loài Ardisia japonica thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giải độc, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tannins. |
|
Cyclamen balearicum | Loài Cyclamen balearicum (Họ Primulaceae) | Loài Cyclamen balearicum thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Spain. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Cyclamen europaeum | Loài Cyclamen europaeum (Họ Primulaceae) | Loài Cyclamen europaeum thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Germany, Spain, United States of America, Egypt, Switzerland, Italy, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc thanh lọc, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất kích thích, thuốc bổ, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Cyclamen persicum | Loài Cyclamen persicum (Họ Primulaceae) | Loài Cyclamen persicum thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Syrian Arab Republic, Israel, United States of America, Jordan, Palestine, State of, Lebanon, Germany, France, Spain, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Netherlands, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, tannins. |
|
|
Embelia ribes | Loài Embelia ribes (Họ Primulaceae) | Loài Embelia ribes thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, China, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc bổ, chất làm se, dạ dày’, ‘india: chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc tẩy giun’, ‘iran: thuốc tống hơi’, ‘sanscrit: chất kích thích’, ‘us: tanifuge’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 36 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzofurans, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Lysimachia christinae | Loài Lysimachia christinae (Họ Primulaceae) | Loài Lysimachia christinae thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Japan, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, giải độc, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, flavonoids. |
|
Lysimachia nummularia | Loài Lysimachia nummularia (Họ Primulaceae) | Loài Lysimachia nummularia thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, United States of America, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Belgium, Lithuania, Italy, Denmark, Germany, Norway, Australia, Russian Federation, France, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc kháng axit’, ‘english: chất làm se’, ‘italian: thuốc long đờm’, ‘turkey: thuốc kháng axit, thuốc long đờm, dễ bị tổn thương, chất làm se’, ‘anish: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Lysimachia vulgaris | Loài Lysimachia vulgaris (Họ Primulaceae) | Loài Lysimachia vulgaris thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Netherlands, Russian Federation, Austria, Poland, Denmark, Belgium, France, New Zealand, Germany, Luxembourg, United States of America, Finland, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Switzerland, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất làm se’, ‘english: cầm máu’, ‘europe: thuốc long đờm, cầm máu’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘ain: cầm máu’, ‘anish: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. |
|
|
Maesa chisia | Loài Maesa chisia (Họ Primulaceae) | Loài Maesa chisia thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Nepal, unknown or invalid, Japan, China, Lao People’s Democratic Republic, Bhutan, Myanmar, Korea, Republic of, United States of America, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Maesa indica | Loài Maesa indica (Họ Primulaceae) | Loài Maesa indica thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như India, Nepal, Malaysia, Chad, China, Indonesia, Bhutan, Myanmar, United States of America, Sri Lanka, Bangladesh, Viet Nam, Thailand, Philippines. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc diệt cá’, ‘malaya: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
Myrsine africana | Loài Myrsine africana (Họ Primulaceae) | Loài Myrsine africana thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa, Portugal, China, Chinese Taipei. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, tanifuge, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, isocoumarans, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrans. |
|
Primula obconica | Loài Primula obconica (Họ Primulaceae) | Loài Primula obconica thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Spain, United States of America, Mexico, China, Colombia, Portugal, New Zealand, Australia, Nepal, Brazil, Finland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây dị ứng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, phenol esters, phenols. |
|
|
Primula officinalis | Loài Primula officinalis (Họ Primulaceae) | Loài Primula officinalis thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Bulgaria, Austria, Finland, Spain, Poland, Sweden, unknown or invalid, Belarus, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Ukraine, United States of America, Moldova, Republic of, Lithuania, Italy, Armenia, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Primula sieboldii | Loài Primula sieboldii (Họ Primulaceae) | Loài Primula sieboldii thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, Poland, Russian Federation, China, Estonia, Norway, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Primula veris | Loài Primula veris (Họ Primulaceae) | Loài Primula veris thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Slovakia, Italy, Armenia, Denmark, Austria, Ireland, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: có mùi hôi’, ‘turkey: lo lắng, thuốc an thần, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Primula vulgaris | Loài Primula vulgaris (Họ Primulaceae) | Loài Primula vulgaris thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Hungary, Spain, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Georgia, Serbia, Luxembourg, Italy, Slovenia, Norway, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn’, ‘turkey: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds. |








