Loài Embelia ribes thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, China, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc bổ, chất làm se, dạ dày’, ‘india: chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc tẩy giun’, ‘iran: thuốc tống hơi’, ‘sanscrit: chất kích thích’, ‘us: tanifuge’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 36 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzofurans, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Primulaceae
- Genus: Embelia
- Species: Embelia ribes
- Scientific Name: Embelia ribes Burm.fil.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myrsinaceae - Genus: Embelia - Species: Embelia ribes . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Thailand, Myanmar, nan, United States of America, China, Papua New Guinea, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Indonesia, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Lao Cai, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Lam Dong, Hue Province, Kon Tum, Thanh Hoa, Tỉnh Khánh Hòa
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Embelia ribes đã phân lập và xác định được 36 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzofurans, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc bổ, Chất làm se, dạ dày |
| Row2 | India | Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc tẩy giun |
| Row3 | Iran | thuốc tống hơi |
| Row4 | Sanscrit | Chất kích thích |
| Row5 | US | Tanifuge |








