Loài Myrsine africana thuộc họ Primulaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa, Portugal, China, Chinese Taipei. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, tanifuge, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, isocoumarans, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrans.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Primulaceae
- Genus: Myrsine
- Species: Myrsine africana
- Scientific Name: Myrsine africana L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Myrsinaceae - Genus: Myrsine - Species: Myrsine africana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: South Africa, Portugal, China, Chinese Taipei
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Myrsine africana đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, flavonoids, isocoumarans, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, pyrans. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng, Tanifuge, Thuốc tẩy giun |








