1.Tổng quan về thực vật
Họ Psilotaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Psilotum | Psilotum nudum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, New Caledonia, Bahamas, Seychelles, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Japan, Australia, Indonesia, Niue, Brazil, Argentina, United States of America, China, Dominican Republic, New Zealand, Puerto Rico, Macao
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Psilotaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Psilotaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Psilotaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính diệt khuẩn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Psilotum nudum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Psilotaceae có thể điều trị là diệt khuẩn (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Psilotum | Elsewhere - (Psilotum nudum - diệt khuẩn) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Psilotum nudum | Loài Psilotum nudum (Họ Psilotaceae) | Loài Psilotum nudum thuộc họ Psilotaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, New Caledonia, Bahamas, Seychelles, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Japan, Australia, Indonesia, Niue, Brazil, Argentina, United States of America, China, Dominican Republic, New Zealand, Puerto Rico, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organic phosphoric acids and derivatives. |
