1.Tổng quan về thực vật
Họ Rosaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Quillaja | Quillaja brasiliensis, Quillaja saponaria | 2 |
Phân bố họ trên thế giới: United States of America, unknown or invalid, Brazil, Argentina, Chile, Uruguay, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Rosaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Rosaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Rosaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Brazil, Elsewhere, Latin America, Turkey sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính xà phòng, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế tim, thuốc long đờm. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Quillaja saponaria (3 chứng và bệnh), Quillaja brasiliensis (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Rosaceae có thể điều trị là thuốc long đờm (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài), thuốc ức chế tim (1 loài), xà phòng (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Quillaja | Brazil - (Quillaja brasiliensis - xà phòng), Elsewhere - (Quillaja saponaria - thuốc lợi tiểu), Latin America - (Quillaja saponaria - thuốc ức chế tim), Turkey - (Quillaja saponaria - thuốc long đờm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Quillaja brasiliensis | Loài Quillaja brasiliensis (Họ Quillajaceae) | Loài Quillaja brasiliensis thuộc họ Quillajaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, unknown or invalid, Brazil, Argentina, Chile, Uruguay, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
|
Quillaja saponaria | Loài Quillaja saponaria (Họ Quillajaceae) | Loài Quillaja saponaria thuộc họ Quillajaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, xà phòng, chất kích thích’, ‘latin america: thuốc ức chế tim, thuốc long đờm, xà phòng’, ‘turkey: thuốc long đờm, chất độc, xà phòng, sternutatory, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids. |
