Quillaja saponaria

Loài Quillaja saponaria (Họ Quillajaceae)

Loài Quillaja saponaria thuộc họ Quillajaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, xà phòng, chất kích thích’, ‘latin america: thuốc ức chế tim, thuốc long đờm, xà phòng’, ‘turkey: thuốc long đờm, chất độc, xà phòng, sternutatory, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Quillaja saponaria thuộc họ Quillajaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, xà phòng, chất kích thích’, ‘latin america: thuốc ức chế tim, thuốc long đờm, xà phòng’, ‘turkey: thuốc long đờm, chất độc, xà phòng, sternutatory, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fabales
  • Family: Quillajaceae
  • Genus: Quillaja
  • Species: Quillaja saponaria
  • Scientific Name: Quillaja saponaria Molina
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [, ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Quillaja - Species: Quillaja saponaria . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Chile

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Quillaja saponaria đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Lignan glycosides
Organooxygen compounds
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Xà phòng, Chất kích thích
Row1 Latin America Thuốc ức chế tim, Thuốc long đờm, Xà phòng
Row2 Turkey Thuốc long đờm, Chất độc, Xà phòng, Sternutatory, Thuốc lợi tiểu