Loài Aconitum heterophyllum thuộc họ Ranunculaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, China, Pakistan, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, India, Nepal, Bhutan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’, ‘india: chất làm se, chất độc’, ‘sanscrit: thuốc kích thích tình dục’, ‘us: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, quinolidines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Ranunculaceae
- Genus: Aconitum
- Species: Aconitum heterophyllum
- Scientific Name: Aconitum heterophyllum Wall.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Himalayan monkshood, Indian atees, Monk’s hood]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ranunculaceae - Genus: Aconitum - Species: Aconitum heterophyllum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, China, Pakistan, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, India, Nepal, Bhutan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Aconitum heterophyllum đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, quinolidines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc bổ |
| Row1 | India | Chất làm se, Chất độc |
| Row2 | Sanscrit | Thuốc kích thích tình dục |
| Row3 | US | Thuốc bổ |





