Loài Aconitum lycoctonum thuộc họ Ranunculaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Slovakia, France, Spain, Switzerland, Croatia, Romania, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: có mùi hôi’, ‘english: thuốc lợi tiểu’, ‘french: thuốc an thần’, ‘german: thuốc giảm đau’, ‘turkey: chất độc’, ‘anish: ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, aporphines, benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Ranunculaceae
- Genus: Aconitum
- Species: Aconitum lycoctonum
- Scientific Name: Aconitum lycoctonum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ranunculaceae - Genus: Aconitum - Species: Aconitum lycoctonum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Slovakia, France, Spain, Switzerland, Croatia, Romania, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Aconitum lycoctonum đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, aporphines, benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | có mùi hôi |
| Row1 | English | Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | French | Thuốc an thần |
| Row3 | German | Thuốc giảm đau |
| Row4 | Turkey | Chất độc |
| Row5 | anish | Ma túy |







