Loài Adonis aestivalis thuộc họ Ranunculaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Austria, Hungary, Spain, Poland, Kyrgyzstan, Russian Federation, Romania, Uzbekistan, Ukraine, Georgia, United States of America, Algeria, Kazakhstan, Afghanistan, Italy, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Tajikistan, Slovakia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất độc’, ‘elsewhere: tim mạch, chất kích thích’, ‘french: thuốc lợi tiểu’, ‘german: tim mạch’, ‘iraq: tim mạch, thuốc lợi tiểu’, ‘anish: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm aporphines, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Ranunculaceae
- Genus: Adonis
- Species: Adonis aestivalis
- Scientific Name: Adonis aestivalis L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Anonimus tuntuntun, Anonimus tuntuntun]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ranunculaceae - Genus: Adonis - Species: Adonis aestivalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Israel, Switzerland, Czechia, Austria, Hungary, Spain, Poland, Kyrgyzstan, Russian Federation, Romania, Uzbekistan, Ukraine, Georgia, United States of America, Algeria, Kazakhstan, Afghanistan, Italy, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Tajikistan, Slovakia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Adonis aestivalis đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm aporphines, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Chất độc |
| Row1 | Elsewhere | Tim mạch, Chất kích thích |
| Row2 | French | Thuốc lợi tiểu |
| Row3 | German | Tim mạch |
| Row4 | Iraq | Tim mạch, Thuốc lợi tiểu |
| Row5 | anish | Emmenagogue |











