Loài Delphinium denudatum thuộc họ Ranunculaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Pakistan, Afghanistan, India, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất kích thích, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, prenol lipids, quinolidines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Ranunculaceae
- Genus: Delphinium
- Species: Delphinium denudatum
- Scientific Name: Delphinium denudatum Wall.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Jadwar, Jadwar]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ranunculaceae - Genus: Delphinium - Species: Delphinium denudatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Pakistan, Afghanistan, India, Nepal
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Delphinium denudatum đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm amaryllidaceae alkaloids, prenol lipids, quinolidines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Chất kích thích, Thuốc bổ |






