Loài Delphinium staphisagria thuộc họ Ranunculaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Switzerland, Portugal, Croatia, New Zealand, Greece, Albania, Morocco, Netherlands, Hungary, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: chất độc’, ‘dutch: ma túy’, ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, chất độc’, ‘french: thuốc nhuận tràng’, ‘italian: lo lắng’, ‘portuguese: gây nôn’, ‘turkey: gây nôn, ma túy, lo lắng, thuốc diệt chấy rận, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘us: thuốc diệt chấy rận’, ‘ain: chất độc’, ‘anish: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 105 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ranunculales
- Family: Ranunculaceae
- Genus: Staphisagria
- Species: Staphisagria macrosperma
- Scientific Name: Delphinium staphisagria L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ranunculaceae - Genus: Delphinium - Species: Delphinium staphisagria . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, Spain, Switzerland, Portugal, Croatia, New Zealand, Greece, Albania, Morocco, Netherlands, Hungary, Türkiye
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Delphinium staphisagria đã phân lập và xác định được 105 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Danish | Chất độc |
| Row1 | Dutch | Ma túy |
| Row2 | Elsewhere | Thuốc trừ sâu, Chất độc |
| Row3 | French | Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | Italian | Lo lắng |
| Row5 | Portuguese | gây nôn |
| Row6 | Turkey | gây nôn, Ma túy, Lo lắng, Thuốc diệt chấy rận, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |
| Row7 | US | Thuốc diệt chấy rận |
| Row8 | ain | Chất độc |
| Row9 | anish | Thuốc tẩy giun |













