Loài Ampelozizyphus amazonicus thuộc họ Rhamnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Suriname, Brazil, Peru, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guiana(waiwai): xà phòng’, ‘guyana(waiwai): xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rhamnaceae
- Genus: Ampelozizyphus
- Species: Ampelozizyphus amazonicus
- Scientific Name: Ampelozizyphus amazonicus Ducke
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Ampelozizipheae]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhamnaceae - Genus: Ampelozizyphus - Species: Ampelozizyphus amazonicus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Suriname, Brazil, Peru, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ampelozizyphus amazonicus đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Guiana(Waiwai) | Xà phòng |
| Row1 | Guyana(Waiwai) | Xà phòng |



