Loài Rhamnus wightii thuộc họ Rhamnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Sri Lanka, India, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc bổ, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm anthracenes, isocoumarans, naphthalenes, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rhamnaceae
- Genus: Rhamnus
- Species: Rhamnus wightii
- Scientific Name: Rhamnus wightii Wight & Arn.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhamnaceae - Genus: Rhamnus - Species: Rhamnus wightii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Sri Lanka, India, Nepal
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rhamnus wightii đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm anthracenes, isocoumarans, naphthalenes, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Thuốc bổ, Chất làm se |






