Loài Scutia myrtina thuộc họ Rhamnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như South Africa, India, Kenya, Eswatini, Madagascar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, perylenequinones.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rhamnaceae
- Genus: Scutia
- Species: Scutia myrtina
- Scientific Name: Scutia myrtina (Burm.fil.) Kurz
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhamnaceae - Genus: Scutia - Species: Scutia myrtina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: South Africa, India, Kenya, Eswatini, Madagascar
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Scutia myrtina đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm anthracenes, perylenequinones. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất làm se |









